Ampe kìm UNI-T UT205E
Hãng sản xuất: UNI-T
Model: UT205E
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
AC (A): 1000A ±(2%+5)
Đáp ứng tần số dòng AC : 50Hz~60Hz
AC (V):
6V ±(1.2%+3)
60V/600V/1000V: ±(1%+8)
DC (V):
600mV ±(0.8%+3)
6V/60V ±(0.5%+5)
600V ±(0.5%+5)
1000V ±(0.5%+5)
Đáp ứng tần số điện áp AC: 40Hz~400Hz
Điện trở (Ω):
600Ω ±(1%+3)
6KΩ/60KΩ/600KΩ ±(1%+2)
6MΩ/60MΩ ±(2%+8)
Điện dung (F):
60nF ±(4%+25)
600nF/6μF/60μF/600μF ±(4%+5)
6mF/60mF ±(10%+9)
Tần số điện áp thấp (Hz): 10Hz~1MHz ±(0.1%+3)
Chu kỳ hoạt động (%): 10%~90% ±(2.6%+7)
Nguồn điện: Pin 1.5V (R03) x 3
Màn hình: 43mm x 45mm
Màu máy: Đỏ và xám
Trọng lượng tịnh: 465g
Kích thước sản phẩm: 272mm x 81mm x 43.5mm
Phụ kiện đi kèm: Pin, đầu đo
Một số tính năng:
Hiển thị đếm: 6000
Ngàm mở: 42mm
Chọn dải tự động/thủ công: Có
True RMS: Có
Kiểm tra diode: Có
Kiểm tra liên tục (còi kêu) : Có
NCV: Có
MAX/MIN: Có
Chế độ tương đối: Có
VFC: Có
Zero mode: Không
Giữ dữ liệu: Có
Đèn nền LCD: Có
Biểu đồ cột analog: Không
Tự động tắt nguồn: Có
Đèn nháy: Có
Bảo vệ nhập: Có
Tổng trở vào: ≥10MΩ
Cấp đo lường: CAT IV 600V, CAT III 1000V
Kiểm tra va đập: 1m
Chứng nhận CE: Có
Mô tả:
Ampe kìm Uni-T UT205E là một thiết bị đo dòng điện AC/DC cao cấp, được thiết kế để đo dòng điện lên tới 1000A. Với khả năng đo chính xác các thông số điện áp, dòng điện, điện trở, điện dung và tần số, thiết bị này phù hợp cho các ứng dụng đo lường trong công nghiệp và bảo trì hệ thống điện. Được sản xuất theo tiêu chuẩn EN61010-2010, UT205E đảm bảo độ an toàn và độ tin cậy cao, giúp người sử dụng có thể dễ dàng thực hiện các phép đo trong môi trường yêu cầu độ chính xác cao.

Ampe kìm UNI-T UT220
Nguồn DC tuyến tính GW INSTEK GPS-3030D
Đế từ tính INSIZE 6201-60
Máy đo điện trở đất SEW 2734 ER
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-752G(Type DO)
Máy đếm hạt tiểu phân CEM DT-9881
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-702-20
Đồng hồ so TECLOCK TM-110PW(0.01/10mm)
Ampe kìm SEW ST-3602
Cáp kết nối Hioki LR9801
Đồng hồ so INSIZE 2314-3A (3mm/0.01mm)
Đồng hồ đo độ dày TECLOCK SM-528FE(20mm)
Cờ lê đo lực Insize IST-1W30A (6~30N.m, 999°)
Ampe kìm AC SMARTSENSOR ST821
Máy đo độ ồn UNI-T UT353BT (30~130dB, Bluetooth)
Cờ lê đo lực Insize INSIZE IST-WP20
Cáp kết nối Hioki LR9802
Tải điện tử DC ITECH IT8211
Máy đo độ dày lớp phủ PCE-CT 65
Cần xiết lực KTC CMPC1004(1/2inch; 20-100Nm)
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1052
Máy đo độ cứng Shore D DEFELSKO SHD D1
Đồng hồ so TECLOCK TM-91R (10mm/0.1mm)
Nguồn 1 chiều DC OWON P4305
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-719H(A)
Kìm đo DC Sanwa CL33DC ( 300A)
Ampe kìm Kyoritsu 2046R
Ampe kìm SEW 3902 CL
Đồng hồ so TECLOCK TM-5105f(5mm/0.005)
Cảm biến độ ẩm Hioki LR9502
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2056R
Đồng hồ so kiểu cơ INSIZE 2314-5FA (5mm)
Điện cực ORP Milwaukee SE300
Đồng hồ đo độ dày TECLOCK PG-14J (12mm)
Máy đo màu YOKE BC-2000H
Đồng hồ so dải đo lớn TECLOCK KM-121f(0.01mm/20mm)
Ampe kìm Hioki CM4371
Máy đo điện trở thấp SEW 4338 MO
Bộ dưỡng đo hình trụ Insize 4166-8D
Ampe kìm SMARTSENSOR ST823
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT276A+
Máy đo nhiệt độ TESTO 925
Đầu đo nhiệt độ Extech TP882(-40 ~ 538°C)
Thước cặp cơ INSIZE 1205-1502S
Đồng hồ so TECLOCK TM-110R (10mm/0.01mm)
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-701N(Type C)
Đồng hồ so INSIZE 2309-50
Camera nhiệt Uni-T UTi220B
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-701G(Type C )
Ampe kìm Kyoritsu 2010 




