Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS329 (4 khối chuẩn)
Hãng sản xuất: INSIZE
Model: ISR-CS329
Thông số kỹ thuật:
Kiểm tra và xác định độ nhám bề mặt
Độ chính xác: + 20% ~ -25%, Ra <0.1μm
Độ chính xác: + 12% ~ -17%, Ra> 0.1μm
Đạt tiêu chuẩn ISO 2632 (ISR-CS329 đạt tiêu chuẩn ISO 8503/1)
Không rỉ, làm bằng niken tinh khiết
Dành cho nổ cát:
Độ nhám(Ra): 3.2, 10.5, 18, 25µm
Độ nhám (Rz): 19 2, 63, 108, 150µm
Dành cho nổ nạp:
Độ nhám(Ra): 3.2, 8, 13, 18µm
Độ nhám (Rz): 19.2, 48, 78, 108µm

Thiết bị đo điện trở đất HIOKI FT6031-50
Đồng hồ đo độ cứng Huatec HS-A (100 HA)
Kẹp dòng điện mini AC Chauvin Arnoux MINI09
Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số SMARTSENSOR ST833D
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-720G(Type D)
Panme đo trong Mitutoyo 145-185 (5-300mm)
Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số SMARTSENSOR ST890D
Kìm dòng điện AC Chauvin Arnoux MINI03
Máy đo nhiệt độ RTD Center 370 (300℃, IP67)
Đồng hồ vạn năng Sanwa PM11
Ampe kìm phân tích công suất PCE PCM 1
Ampe kìm UNI-T UT222 (AC/DC 2500A,True RMS)
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHR-20Z (6.5mm x20m)
Ampe kìm SEW 2950 CL (AC 1000A)
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT278C
Đồng hồ so kiểu cơ INSIZE 2302-25F(25mm; 0.01mm)
Lưỡi dao thay thế Tasco TB32N-B
Nguồn một chiều BKPRECISION 1735A (0-30V/3A)
Máy đo điện trở cách điện Uni-t UT502A
Thước đo độ dày sơn ướt INSIZE 4845-2 (25-3000μm)
Máy đo áp suất chênh lệch cầm tay KIMO MP110
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1110
Ampe kìm AC KYORITSU KEWSNAP200
Đồng hồ đo lỗ INSIZE 2322-250A
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-01 (-50~700°C)
Máy đo độ ẩm mùn cưa Exotek MC-410
Cảm biến độ ẩm Hioki LR9504
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ TECLOCK DT-150 (15gf~150gf/5gf)
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1805 ER
Bộ dụng cụ đo 6 chi tiết INSIZE 5061 
