Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB306WG1
Thương hiệu: Ktc
Model: TB306WG1
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Loại tay vặn cỡ 3/8 Inch
Tay cân lực với dải: 12 – 60Nm
Đầu khẩu 3/8″ cỡ: 8, 10, 12, 14, 17
Hộp nhựa mềm
Kích thước: 324 x 166 x 58
Tay cân lực loại đồng hồ hiện số:
Chiều dài: 217
Dải đo lực: 12-60Nm
Tay nắm cao su: 36mm
Đọc kỹ “Hướng dẫn sử dụng” trước khi sử dụng Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB306WG1
Không dùng để nới lỏng các bu lông, đai ốc
Không dùng thêm các công cụ như ống thép để tăng chiều dài tay đòn
Không dùng búa hay các vật nặng để đập vào cờ lê lực
Không dùng để đóng hay đập như búa
Khi dùng với đầu khẩu cần lắp sát vào đầu nối với cờ lê lực
Mối liên hệ giữa lực xiết và cường lực của bu lông phụ thuộc nhiều yếu tố
Sử dụng cờ lê lực với lực trong dải đo cho phép
Nên có kế hoạch kiểm tra và hiệu chỉnh cờ lê lực định kỳ (tùy theo tần suất sử dụng)

Đầu dò nhiệt độ con lăn HP-102A-B13
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHS-210Z (6.5mm x 10m)
Đồng hồ vạn năng SANWA PM300
Nguồn 1 chiều Uni-T UTP3315TFL-II
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-405E
Máy đo độ dày lớp phủ Jimtec JITAI6103 (0 - 1250 µm)
Đầu dò lăn đo bề mặt vải Aqua Boy 211
Bơm lấy mẫu khí Bosean BH-GSP
Khúc xạ kế đo độ ngọt TDS HM Digital cà phê BTR-1000
Dụng cụ đo điện áp cao FLUKE 80K-40
Cảm biến nhiệt độ Hioki LR9631
Thiết bị đo độ ồn TENMARS ST-107S (30dB ~ 130dB)
Thân máy đo độ ẩm Gỗ Aqua Boy HM I (5% ~ 28%)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-13J (12mm / 0.01mm)
Panme đo trong Mitutoyo 145-187 (50-75mm)
Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ Elitech RC-5
Đồng hồ vạn năng OWON D35 (1000V, 20A)
Đầu dò nhiệt độ kiểu K Uni-T UT-T07 (500°C)
Đồng hồ đo lực căng Teclock DTN-300
Đầu dò nhiệt độ Ruibao NR-81531B
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719G(Type A)
Ampe kìm UNI-T UT222 (AC/DC 2500A,True RMS)
Cuộn dây hơi tự rút 3m Sankyo WHC-303A(3m)
Đồng hồ đo độ cứng cao su TECLOCK GS-720R(Type D)
Máy đo độ ẩm, nhiệt độ, điểm sương EXTECH RHT510
Máy đo bụi trong không khí Hti HT-9600
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3132A
Đầu dò nhiệt độ đo nhiệt độ bê tông
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS317
Máy đo độ cứng nhôm Amittari Hba-1+
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-130J(50mm / 0.01mm)
Cuộn căn lá Insize 4621-30 (0.3mm, ±9µm)
Máy đo khoảng cách bằng laser FLUKE 414D(40m)
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-505-10
Máy đo độ ẩm hạt nông sản PCE GMM 10
Máy đo tốc độ vòng quay không tiếp xúc EXTECH 461920
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHM-215(6.5mm x 15m)
Cuộn dây điện tự rút 15m Sankyo SLR-15N( 15 m)
Dung dịch hiệu chuẩn điện cực Adwa AD7000
Máy đo hàm lượng sắt HANNA HI721
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-02J (12mm/0.001mm)
Dây an toàn đai bụng ADELA SC-19
Đầu dò nhiệt độ kiểu K Uni-T UT-T04 (600°C)
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4253
Đầu dò nhiệt độ bề mặt Ruibao NR-81533B
Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB406WG1
Máy đo khí đơn Senko SGTP-H2S
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-11J (12mm / 0.01mm)
Bộ 10 cầu chì Chauvin Arnoux AT0094
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DTN-30
Máy đo khí Bosean BH-90A NH3
Máy đo tốc độ vòng quay 2 trong 1 Uni-t UT372D
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2118S-10 (5mm/ 0.001mm)
Ampe kìm AC Kew Kyoritsu 2204R
Đồng hồ đo lực kiểu cơ Teclock DTN-50
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX1102
Bút đo pH ORP nhiệt độ Milwaukee MARTINI pH58 


