Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB306WG3
Hãng sản xuất: ktc
Model: TB306WG3
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Dải lực: 6-30 Nm
Đầu nối khẩu loại 3/8 inch
Trọng lượng: 1.1 Kg
Cung cấp bao gồm:
Cờ lê lực GEK030-C3,bộ đầu khẩu 3/8 inch 12
Đầu khẩu B3-7W, 8W, 10W, 12W, 14W,
Hộp nhựa chuyên dụng
Đọc kỹ “Hướng dẫn sử dụng” trước khi sử dụng Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB306WG3
Không dùng để nới lỏng các bu lông, đai ốc
Không dùng thêm các công cụ như ống thép để tăng chiều dài tay đòn
Không dùng búa hay các vật nặng để đập vào cờ lê lực
Không dùng để đóng hay đập như búa
Khi dùng với đầu khẩu cần lắp sát vào đầu nối với cờ lê lực
Mối liên hệ giữa lực xiết và cường lực của bu lông phụ thuộc nhiều yếu tố
Sử dụng cờ lê lực với lực trong dải đo cho phép
Nên có kế hoạch kiểm tra và hiệu chỉnh cờ lê lực định kỳ (tùy theo tần suất sử dụng)

Máy đo điện trở Milliohm Extech 380462 (nguồn220VAC)
Bộ dưỡng đo bề dày MITUTOYO 184-301S
Bộ dụng cụ đo 9 chi tiết INSIZE 5091
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-150-10
Máy đo điện trở cách điện HIOKI IR4052-10
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3131A
Máy đo độ ẩm gỗ dạng búa Exotek MC-460
Đầu đo nhiệt độ môi trường Kimo SAK-2
Máy đo nhiệt độ Benetech GM300(-50-450℃)
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-490B
Ampe kìm FLUKE 374 FC (True-RMS)
Dụng cụ đo điện áp cao FLUKE 80K-40
Đồng hồ so chống va đập INSIZE 2314-5A
Bộ đầu cuối 06-10 HIOKI 9690-02
Ampe kìm FLUKE 375 FC (True-RMS)
Bộ nguồn DC QJE QJ10010S (100V, 10A)
Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB306WG1
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-100
Bút đo EC TDS nhiệt độ MARTINI EC59
Thước cặp cơ khí một mỏ MITUTOYO 160-127
Thước cặp điện tử Mahr 4103012DKS
Ampe kìm Chauvin Arnoux F203 (AC ̣900A)
Nhiệt ẩm kế điện tử Nakata NJ 2099 TH
Đồng hồ đo lỗ nhỏ điện tử INSIZE 2152-10
Đầu dò Oxy hòa tan DO Hanna HI 76407/4F
Đế gá đồng hồ đo sâu MITUTOYO 902162
Máy đo cường độ ánh sáng Tenmars TM-209
Máy đo cường độ ánh sáng UNI-T UT383
Bơm định lượng HANNA BL3-2 (2.9L/h)
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Kimo SIK-150
Máy đo cường độ ánh sáng Chauvin Arnoux C.A 1110 (ghi dữ liệu)
Cân phân tích ẩm Radwag MA50/1.R
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-706G(Type A)
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35-03(5mm)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-13J (12mm / 0.01mm)
Thiết bị đo độ bóng PCE PGM 60 (0 ~ 300 GU)
Máy đo Nitrit dải thấp HANNA HI707 (0 - 600ppb)
Bộ 10 cầu chì Chauvin Arnoux AT0094
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT33D+
Đầu đo ánh sáng KIMO SLU (0~150000 lx)
Đầu đo cho đồng hồ so MITUTOYO 21AAA342
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2119S-10
Thước cặp đo tâm điện tử Mitutoyo 573-708
Cuộn dây điện tự rút 20m Sankyo SLR-20N(20m) 


