Bộ ghi điện áp Hioki LR5041
Hãng sản xuất: Hioki
Model: LR5041
Bảo hành: 12 tháng
Tính năng: Thiết bị này ghi lại và đo những tín hiệu analog được xuất ra từ cảm biến hoặc từ thiết bị khác
Chức năng: Gia nhiệt( khi dùng chức năng gia nhiệt thì nên sử dụng 1 nguồn ngoài)
Nhóm đo: 1 kênh điện áp DC
Thang đo: -50.00mV to 50.00mV
Độ chính xác: ±0.5%rdg. ±5dgt. (@23°C±5°C)
Thiết kế chống nước và bụi: IP5
Nhiệt độ và độ ẩm để hoạt động: -20°C(-4°F) to 70°C(158°F) , 80%rh hoặc thấp hơn
Kích thước, khối lượng: 79x57x28mm, 105g
Nguồn: Pin LR6 (AA) 1.5V×1
Tuổi thọ pin:
Case1: xấp xỉ 2 năm
Case2: Xấp xỉ 2 tháng
Bộ ghi điện áp Hioki LR5041 thiết bị đi kèm: cáp nối LR9802 x1, đế pin LR6(AA)1.5V x1, hướng dẫn sử dụng x1

Đồng hồ đo lực kéo đẩy Teclock PPN-705-5 (0.4N~5N/0.05N)
Máy đo bức xạ nhiêt ngoài trời EXTECH HT200
Cuộn dây hơi tự rút Toptul KHAP0815E
Đồng hồ đo sâu MITUTOYO 7210 (0-10mm x 0.01)
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-04 (-50°C~400°C)
Đồng hồ so MITUTOYO 513-405-10E
Cuộn dây hơi tự rút Sankyo SHS-310A(10m)
Cân phân tích điện tử Ohaus PR423/E
Thiết bị đo tốc độ vòng quay Tenmars TM-4100N
Máy đo khí O2 Lutron PO2-250
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1051
Đồng hồ do áp suất môi chất lạnh Elitech DMG-1B
Ampe kìm UNI-T UT206B
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-173-30(0-300mm)
Máy dò kim loại ngầm SMARTSENSOR AS944
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS325
Đồng hồ đo lỗ Teclock CD-160S (100-160mm)
Máy đo điện trở cách điện SEW 1152 MF
Đồng hồ so cơ MITUTOYO 2052SB-19 (30mm, 0.01mm, lưng phẳng)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-720G(Type D)
Đồng hồ đo độ dày Teclock TPM-618 (10mm)
Máy đo cường độ ánh sáng SMARTSENSOR AS803
Thiết bị đo từ trường Lutron EMF-823
Đồng hồ so chống nước INSIZE 2324-10F
Ampe kìm UNI-T UT211B (AC/DC 60A,True RMS)
Dây an toàn đai bụng ADELA SC-19
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-540S2-3A(12mm/0.01mm)
Điện cực cho máy đo HANNA HI73127
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3165 
