Bộ ghi điện áp Hioki LR5043
Hãng sản xuất: Hioki
Model: LR5043
Bảo hành: 12 tháng
Tính năng: Thiết bị này ghi lại và đo những tín hiệu analog được xuất ra từ cảm biến hoặc từ thiết bị khác
Chức năng: Gia nhiệt( khi dùng chức năng gia nhiệt thì nên sử dụng 1 nguồn ngoài)
Nhóm đo: 1 kênh điện áp DC
Thang đo: -50.00V to 50.00V
Độ chính xác: ±0.5%rdg. ±5dgt. (@23°C±5°C)
Thiết kế chống nước và bụi: IP5
Nhiệt độ và độ ẩm để hoạt động: -20°C(-4°F) to 70°C(158°F) , 80%rh hoặc thấp hơn
Kích thước, khối lượng: 79x57x28mm, 105g
Nguồn: Pin LR6 (AA) 1.5V×1
Tuổi thọ pin:
Case1: xấp xỉ 2 năm
Case2: Xấp xỉ 2 tháng
Bộ ghi điện áp Hioki LR5043 thiết bị đi kèm: Cáp nối LR9802 x1, đế pin LR6(AA)1.5V x1, hướng dẫn sử dụng x1

Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-203(10-18.5mm)
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-283 (10mm/0.01mm)
Đồng hồ đo điện trở cách điện EXTECH 380260
Thước cặp cơ khí INSIZE 1205-2002S
Máy đo vận tốc gió dạng sợi nhiệt Testo 425
Ampe kìm FLUKE 375 (600A; True RMS)
Ampe kìm AC KYORITSU KEWSNAP200
Đồng hồ đo độ dày INSIZE 2863-10
Máy hiện sóng OWON VDS1022
Thước đo góc vuông INSIZE 4796-500
Đồng hồ so chân gập Mitutoyo 513-404-10T
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-722(35-60mm)
Đồng hồ đo độ dày MITUTOYO 7313(0-10mm)
Ampe kìm Sanwa DCM2000DR-22784
Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.01 Adwa AD7007
Ampe kìm Chauvin Arnoux MN60 (600A)
Máy phát hiện khí gas làm lạnh SmartSensor AR5750A
Đồng hồ vạn năng OWON D35 (1000V, 20A)
Cờ lê lực loại kim INSIZE 3/8 inch IST-DW70 14-70 Nm
Máy đo độ dày siêu âm Sauter TB200-0.1US-red
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-550S2-3A (12mm)
Máy đo độ ẩm vật liệu LaserLiner 082.015A
Đồng hồ vạn năng SANWA PM300
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ INSIZE 2364-10 (0-10mm/ 0.01mm)
Dây đo điện trở đất Hioki L9843-52
Cân điện tử YOKE YP1002 (100g,10mg)
Panme đo ngoài điện tử chống nước Mitutoyo 293-250-30(100-125mm)
Bộ ghi điện áp Hioki LR5042 
