Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ Elitech RC-5 đây là thiết bị theo dõi nhiệt độ liên tục chủ yếu được sử dụng trong thực phẩm, dược phẩm, vận chuyển và lưu trữ vắc xin và nhà thuốc. Máy sử dụng cảm biến ngoài được nâng cấp thêm độ chính xác và độ nhay, các kết quả đọc chính xác và ổn định hơn.
Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ Elitech RC-5
Hãng sản xuất: Elitech
Model: RC-5
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải nhiệt độ: -30℃~70℃
Độ chính xác nhiệt độ: ±0.3℃ (-20℃ ~ 40℃), ±1℃ (dải khác)
Độ phân giải nhiệt độ: 0.1 ℃
Dung lượng lưu trữ dữ liệu: 32000 giá trị đọc
Pin: 1 năm/ Pin cúc CR2032
Khoảng thời gian ghi: 2 phút (tiêu chuẩn)
Kích thước: 80x25x12mm (Dài x Rộng x Cao)
Trọng lượng: 35g
Tiêu chuẩn: GSP, GDP, HACCP
Giao diện kết nối: USB 2.0

Nguồn 1 chiều Uni-T UTP3315TFL-II
Đầu đo ánh sáng KIMO SLU (0~150000 lx)
Dụng cụ đo góc vạn năng RSK 589-300
Đồng hồ so cơ hệ mét MITUTOYO 1160T(5mm, 0.01 mm)
Đồng hồ đo độ cứng Huatec HS-A (100 HA)
Ampe kìm UNI-T UT206B
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-13J (12mm / 0.01mm)
Đầu dò nhiệt độ kiểu K Uni-T UT-T07 (500°C)
Đầu đo nhiệt độ môi trường Kimo SAK-2
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PGM-20-8 (25mm / 0.01mm)
Điện trở kiểm tra Aqua Boy 299
Cuộn dây điện tự rút 20m Sankyo SLR-20N(20m)
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm TESTO 410-2 (0.4 ~ 20 m/s)
Đồng hồ đo nhiệt độ độ ẩm EP-LX935
Máy đo tốc độ vòng quay không tiếp xúc Mastech MS6208B
ampe kìm Chauvin Arnoux MA200/25 (450A)
Thước đo độ sâu cơ khí INSIZE 1244-30
Dụng cụ đo điện áp cao FLUKE 80K-40
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương Extech 445815
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-505-10
Máy đo cường độ ánh sáng Tenmars TM-209
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 307(loại K)
Thước cặp đo rãnh trong MITUTOYO 536-147 (30.1-300mm/0.05)
Máy đo độ dày lớp phủ Positector 6000 F0S1
Đồng hồ đo lỗ MITUTOYO 511-723-20(50-150mm)
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN1.5
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35-04(0.01/5mm)
Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB306WG1
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-283 (10mm/0.01mm)
Máy đo Nitrit dải thấp HANNA HI707 (0 - 600ppb)
Dây can nhiệt Uni-T UT-T12 (800°C)
Thước cặp điện tử 500-714-20 Mitutoyo(0-300mm)
Bộ ghi điện áp Hioki LR5041
Bộ ghi dòng điện Hioki LR5031
Máy đo khí H2 Senko SGTP H2
Chân không kế Super Stars ST-VG90
Máy đo pH/EC/TDS/ HANNA HI9811-51
Máy đo điện trở cách điện Hioki IR4053-10
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ TECLOCK DT-150 (15gf~150gf/5gf)
Cân phân tích ẩm Radwag MA50/1.R
Máy đo khí CO2 Lutron GC-2028
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ Kimo LV 130
Ampe kìm đo điện Kyoritsu Kewsnap 203
Thước cặp điện tử mỏ dao Mitutoyo 573-742-20 8"/ 200mm (0005"/0.01mm)
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO55W
Máy đo đa khí cầm tay Bosean BH-4S
Máy đo hàm lượng sắt HANNA HI721
Cờ lê lực mỏ lết KTC GEK200-W36(40 – 200Nm)
Đồng hồ đo lực kiểu cơ Teclock DTN-50
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-750G
Bút thử dòng điện không tiếp xúc EXTECH DA30
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2109SB-10 (1mm/ 0.001mm)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-11J (12mm/0.01mm)
Máy loe ống đồng Super Stars ST-E900M-L
Máy đo khoảng cách Uni-t LM50A
Kìm dòng điện AC Chauvin Arnoux MINI01
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 7001-10 


