Bộ kit đo độ ẩm bê tông DEFELSKO CMMISKITC (Complete Kit)
Hãng sản xuất: DEFELSKO
Model: CMMISKITC
Xuất xứ: Mỹ (USA)
DEFELSKO CMMISKITC
Thông số kỹ thuật
Dải đo (Độ chính xác; Độ phân giải)
Nhiệt độ:
+ 0~80 ̊C (±0.5 ̊C; 0.1 ̊C)
+ 32~175 ̊F (±1 ̊F; 0.1 ̊F)
Độ ẩm:
+ 10~90% (±2%; 0.1%) @0~65 ̊C (32~150 ̊F)
+ >90% (±3%; 0.1%) @0~65 ̊C (32~150 ̊F)
Cung cấp bao gồm:
+ 5 đầu đo CMM IS
+ 5 Dung dịch muối bão hòa
+ 5 Buồng kiểm tra hiệu chuẩn
+ 5 Nắp
+ 10 ống nối đầu đo (xếp chồng được)
+ Dụng cụ chiết
+ Thước cuộn
+ 10 pin A-76/ LR-44
+ Hộp đựng
+ Dụng cụ hút chân không

Máy hiện sóng OWON VDS1022
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-401-10H
Đồng hồ do áp suất môi chất lạnh Elitech DMG-1B
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Tes TES-1300
Bút đo pH Trong Đất HANNA HI981030(0 - 14.0 pH)
Đế gá đồng hồ đo đọ dày TECLOCK FM-18
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS325
Ampe kìm đo dòng rò Uni-t UT251C
Cáp kết nối Mitutoyo 05CZA662
Máy đo chất lượng không khí Elitech P1000
Thước đo sâu cơ khí Mitutoyo 527-101 (0-150mm)
Đầu đo TESTO 0613 1053 (200 mm)
Máy đo bề dày lớp phủ Amittari AC-112AS
Máy đo môi trường đa năng PCE CMM 8
Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc Benetech GM8906
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-703G(type C)
Bộ dụng cụ đo 4 chi tiết INSIZE 5042
Tay dò kim loại CEIA PD140E
Ampe kìm đo công suất Uni-T UT219P
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-250 (5mm/0.01mm)
Máy đo bức xạ UVC Lutron UVC-254SD
Cân điện tử YOKE YP4002 (400g,10mg)
Điện cực cho máy đo HANNA HI73127
Cân điện tử AB-FPA214(210g-0.0001g)
Máy đo pH/EC/TDS/ HANNA HI9811-51
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2118S-10 (5mm/ 0.001mm)
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-721G(Type E)
Ampe kìm Sanwa DCL1200R
Máy kiểm tra dòng rò RCD(ElCB) SMARTSENSOR AR5406
Kim đồng hồ so MITUTOYO 21AAA338
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35-02Df(10mm/0.01)
Đồng hồ vạn năng Tenmars TM-81
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DTN-30
Bộ dụng cụ đo 6 chi tiết INSIZE 5062
Máy đo tốc độ gió Benetech GM8908
Dung dịch hiệu chuẩn pH 4.01 Adwa AD7004
Máy đo khí CO2 Lutron GC-2028
Đồng hồ vạn năng FLUKE 179
Thiết bị đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng PCE PMI 2 
