Bộ loe ống đồng Tasco TB550FC
Thương hiệu: Tasco
Model: TB550FC
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Loe lệch tâm
Loe các cớ ống: 1/4″, 3/8″, 1/2″, 5/8″, 3/4″ (tương đương 6mm – 19mm)
Có thanh gạt định vị ống loe – vạch kẻ để
đo chính xác miệng loe đã đạt hay chưa
Có bi tạch thi công chỗ thiếu sáng
Loe được làm bằng hợp kim nhôm rất nhẹ
Mô tả:
Bộ loe ống đồng Tasco TB550FC là một dụng cụ cầm tay chuyên dụng và cao cấp đến từ thương hiệu Tasco của Đài Loan. TB550FC được thiết kế dành riêng cho các kỹ thuật viên ngành điện lạnh, điều hòa không khí (HVAC), giúp thực hiện công việc loe đầu ống đồng một cách chính xác, nhanh chóng và hiệu quả.

Cân phân tích ẩm Radwag MA110.RWH
Ampe kìm UNI-T UT222 (AC/DC 2500A,True RMS)
Thước đo cao cơ khí Insize 1251-300
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4222
Bộ thiết bị đo áp suất chênh lệch TESTO 510
Máy đo điện trở cách điện HIOKI IR4052-10
Máy đo cường độ ánh sáng UNI-T UT382
Đầu dò nhiệt độ Ruibao NR-81531A
Thước đo sâu cơ khí INSIZE 1240-150
Máy đo độ ồn Smartsensor AR824
Lưỡi dao thay thế Tasco TB20T-B
Máy đo chất lượng không khí Temtop C1+
Cân phân tích ẩm Radwag MA50.RWH
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DT-30
Đồng hồ vạn năng Tenmars TM-81
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN2.5
Máy đo Oxy hoà tan HANNA HI9146-04
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3132A
Bộ dưỡng đo ren MITUTOYO 188-122
Bút đo độ mặn HM Digital SB-1500PRO
Panme đo ngoài điện tử Mitutoyo 340-252-30 (với đầu đo có thể thay đổi)(150-300mm/ 0.001mm)
Máy kiểm tra độ cứng cao su EBP SH-A (0-100HA)
Máy dò kim loại cầm tay Smartsensor AR954+
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 307(loại K)
Máy đo nhiệt độ HANNA HI935005 (-50.0 ~ 199.9°C / 200 ~ 1350°C)
Máy đo cường độ ánh sáng UNI-T UT381
Cân phân tích ẩm Radwag MA50/1.RWH
Bộ cờ lê cân lực Ktc GEK085-W36
Chất chuẩn PH4.01 HANNA HI7004L (500ml)
Bộ kit đo độ ẩm bê tông DEFELSKO CMMISKITC (Complete Kit)
Máy đo độ rung cầm tay Lutron PVB-820
Máy đo khoảng cách bằng laser Extech DT100M (100m)
Ampe kìm hiển thị số điện tử AC ampe FLUKE T6-600 (AC 200A; True RMS)
Cờ lê đo lực cầm tay Insize IST-WS60 (12 ~ 60 N.m)
Ampe kìm UNI-T UT210E
Thiết bị kiểm tra độ cứng Teclock GS-702N (kiểu D)
Đồng hồ vạn năng Hioki DT4221
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3161A
Đồng hồ so điện tử MITUTOYO 543-781B
Dao cắt ống đồng mini Tasco TB20T
Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm TENMARS TM-183
Thiết bị đo tốc độ vòng quay Tenmars TM-4100N
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Extech IR267
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-494B (50.8mm/ 0.01mm)
Máy đo độ dày lớp phủ Defelsko PosiTector 6000 N0S1
Máy đo khoảng cách bằng laser Extech DT60M (60m)
Máy đo nhiệt độ cơ thể người HT-860D
Bộ dụng cụ đo 5 chi tiết INSIZE 5051
Bơm định lượng HANNA BL1.5-2(1.5 lít/giờ)
Thuốc Thử Cloride Hanna HI753-25
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Uni-T UT325F
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK085-R3
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 531-112 (0-300mm/12″, 0.02mm)
Máy đo nhiệt bề mặt mini TESTO 0560 1109
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT139S
Thiết bị đo độ ồn TENMARS ST-107S (30dB ~ 130dB)
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-702-20
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4224
Máy đo điện từ trường Tenmars TM-190
Bộ dưỡng đo bề dày MITUTOYO 184-304S
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-17J (12mm/0.01mm)
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 536-142 (200mm)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3166
Đồng hồ đo độ dày Teclock TPM-618 (10mm)
Đầu dò nhiệt độ bề mặt Ruibao NR-81533B
Đồng hồ so điện tử MITUTOYO 543-781
Điện Cực pH Phẳng Dùng Pin, Cáp 5m HI6100805
Tải giả điện tử DC UNI-T UTL8212
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35-02Df(10mm/0.01)
Thiết bị đo điện trở cách điện Kyoritsu 3552 