Bộ thu thập dữ liệu FLUKE 2680A-PAI
Hãng sản xuất: FLUKE
Model: 2680A-PAI
FLUKE 2680A-PAI
Thông số kỹ thuật
Tốc độ đo (2680A-PAI): Chậm: 6 lần đọc / giây danh nghĩa
Trung bình: 41 (50 Hz), 48 (60 Hz) đọc / giây danh nghĩa
Nhanh: 143 lần đọc / giây đối với VAC danh nghĩa, 140 lần đọc / giây trên dải 300 Ω, 37 lần đọc / giây trên dải 3 MΩ)
Bộ chuyển đổi tương tự sang kỹ thuật số: 18-bit, loại đa độ dốc
Từ chối chế độ chung: AC:> 120 dB (50/60 Hz, + 0,1% mất cân bằng nguồn tối đa 1 kΩ) DC:> 120 dB
Điện áp chế độ chung tối đa: 300 V DC hoặc V AC rms (kênh 1,11); 25% V dc hoặc V ac rms (tất cả các kênh khác)
Đồng hồ: Chính xác đến 1 phút / tháng trong phạm vi 0 °C đến 50 °C
Nguồn, tuổi thọ pin: 100 đến 240 V ac, tối đa 50 hoặc 60 Hz 100 VA hoặc 9 đến 45 V một chiều ở 120 V ac điện áp một chiều tương đương ~ 14,5 V
Độ cao: Hoạt động: 2000 m
Bảo quản: 12.200 m
Nhiệt độ hoạt động: –20 ° C đến 60 ° C (–4 ° F đến +140 ° F)
Nhiệt độ bảo quản: –40 ° C đến 70 ° C (–40 ° F đến +158 ° F)
Kích thước: 18,6 “x 17” x 9,3 “(473 mm x 423 mm x 237 mm)
Trọng lượng: 1.21 kg

Máy hiện sóng số OWON SDS8102
Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương KIMO SHRF-110
Máy ghi nhiệt độ độ ẩm không khí Kestrel DROP D3FW
Đầu đo nhiệt độ tiếp xúc Kimo SCLCK-150
Đồng hồ đo độ sâu MITUTOYO 7220
Van nạp gas Tasco TB640
Bộ dụng cụ đo cơ khí Insize 5013 (13 chi tiết)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719N(TypeA)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-02J (12mm/0.001mm)
Máy đo độ ẩm, nhiệt độ Center 315
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Kimo SCPK-150
Máy đo EC/ TDS/ Temp bỏ túi ADWA AD31
Bộ nguồn DC QJE QJ10010S (100V, 10A)
Bộ dưỡng đo ren MITUTOYO 188-122
Compa điện tử đo trong Compa điện tử đo trong INSIZE 2151-95
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3124A
Thiết bị đo điện từ trường PCE EM 29
Đế Từ INSIZE 6210-81 (80kgf,Ø8mm)
Kìm đo dòng điện KEW KYORITSU 8133
Điện cực cho máy đo HANNA HI73127
Máy đo TDS/Temp cầm tay Adwa AD410
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-02
Máy đo EC/TDS/pH/độ mặn/điện trở suất/nhiệt độ EXTECH EC600 
