Búa thử độ cứng bê tông Matest C380
Hãng sản xuất: Matest
Model: C380
Xuất xứ: Ý (italia)
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Hãng sản xuất: MATEST ITALY
Xuất xứ: Italy
Bảo hành: 12 tháng
Dải kiểm tra: 10 – 70 N/sq.mm
Năng lượng va đập: 2,207Nm ( 0.225mkg).
Kích thước: 330X100X100 mm
Trọng lượng: 2 Kg
Cung cấp trọn bộ với túi đựng gồm búa thử cường độ bê tông, 01 viên đá mài, 01 sách hướng dân sử dụng, 01 bảng tra giá trị bật nảy R
Phương pháp thí nghiệm Súng bắn bê tông dựa trên nguyên tắc bật nảy của khối đàn hồi phụ thuộc vào độ cứng của bề mặt bê tông mà nó tác động. Khi trục của súng bắn bê tông được ấn vào bề mặt bê tông, khối lò xo trong súng nảy lại. Mức độ bật nảy của khối phụ thuộc vào độ cứng của bề mặt bê tông. Như vậy độ cứng của bê tông và số đọc của súng bắn bê tông có thể liên kết với cường độ nén của bê tông. Giá trị bật nảy được đọc theo thang chia độ và được định rõ như là số bật nảy hay trị số bật nảy. Cường độ nén có thể đọc được trực tiếp từ đồ thị cung cấp kèm theo trên thân súng. Phương pháp thí nghiệm súng bắn bê tông được sử dụng chủ yếu để:
– Xác định cường độ nén thích hợp của bê tông dựa trên mối quan hệ thực nghiệm giữa cường độ nén của bê tông xác định trên máy nén (R) và trị số bật nảy trung bình (n) nhận được từ kết quả thí nghiệm trên cùng một tập mẫu thử
– Đánh giá tính đồng nhất của bê tông ở hiện trường
– Đánh giá chất lượng bê tông theo yêu cầu chuẩn

Máy đo điện trở cách điện Hioki IR4053-10
Máy đo điện từ trường PCE MFM 3000
Máy hiệu chuẩn nhiệt độ UNI-T UT701
Đồng hồ đo lực kéo đẩy Teclock PPN-705-5 (0.4N~5N/0.05N)
Máy thử độ cứng bê tông HUATEC HTH-20
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS318
Điện Cực pH Phẳng Dùng Pin, Cáp 5m HI6100805
Máy đo độ dày bằng siêu âm Defelsko UTG C1
Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc PCE DT 66
Panme đo trong INSIZE 3220-50 (25-50mm)
Máy đo độ cứng nhôm Amittari Hba-1+
Đồng hồ vạn năng Owon OWON OW18A
Máy đo công suất ổ cắm điện UNI-T UT230B-EU
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-754-20
Thước cặp điện tử mỏ nhọn dài INSIZE 1169-150(0-150mm/0-6")
Cân điện tử YOKE YP4002 (400g,10mg)
Bộ đầu cuối 06-10 HIOKI 9690-02
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-721G(Type E)
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9476-50
Bút đo EC TDS nhiệt độ MARTINI EC59
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-505-10
Máy đo độ ẩm hạt nông sản SMARTSENSOR AR991
Đồng hồ đo lỗ nhỏ MITUTOYO 511-211
Máy hiện sóng OWON VDS1022I
Máy đo điện trở đất và điện trở suất SEW 4236 ER
Bộ ghi nhiệt độ, độ ẩm EXTECH 42280
Ampe kìm FLUKE 375 FC (True-RMS)
Đồng hồ vạn năng SANWA PM300
Máy đo điện trở cách điện HIOKI IR4052-10
Cân điện tử AB-FPA214(210g-0.0001g)
Đầu đo nhiệt độ, khí CO2 KIMO SCO-112
Dung dịch vệ sinh điện cực Adwa AD7061
Panme đo bước răng cơ khí INSIZE 3282-50(25-50mm)
Sào thao tác SEW HS-800
Máy đo pH/EC/TDS/ HANNA HI9811-51
Đầu đo ren thay thế MITUTOYO 126-800
Máy đo nhiệt độ độ ẩm môi trường EXTECH 445702
Đồng hồ đo lực kéo/đẩy Teclock PP-705-500 (40~500gf/5gf)
Máy đo điện từ trường Tenmars TM-190
Đồng hồ so chân gập TECLOCK LT-315(0.8mm/0.01mm)
Bơm định lượng HANNA BL20-2(18.3 lít/giờ)
Thiết bị đo độ ồn TENMARS ST-107S (30dB ~ 130dB)
Máy đo môi trường đa năng PCE CMM 5
Máy dò kim loại MINELAB VANQUISH 540 


