Bút đo EC TDS HM Digital COM-100
Thương hiệu: HM Digital
Model: COM-100
Xuất xứ: Hàn Quốc
Bảo hành: 6 tháng cho thân máy, 3 tháng cho điện cực
Thang đo EC: 0 đến 9990µS/cm; 0 đến 9.99 mS/cm
Thang đo TDS: 0 đến 5000 ppm 0.7 (442); 0 đến 5.00 ppt (NaCl); 0 đến 8560 ppm 0.5 (NaCl); 0 đến 8.56 ppt 0.7 (442)
Thang đo nhiệt độ: 0 đến 55°C
Độ phân giải EC: 0.1/1/10µS/cm
Độ phân giải TDS:0.1/1/10ppm
Độ phân giải nhiệt độ:0.1°C
Độ chính xác: ±2%
Màn hình hiển thị LCD
Khả năng bù nhiệt tự động ATC
Nguồn điện: 2 pin AAA
Kích thước: 18.5 x 3.4 x 3.4 cm
Trọng lượng: 116g
Ứng dụng: Bút đo EC TDS HM Digital COM-100
Bút COM-100 dùng để đo độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan (TDS) và nhiệt độ của nước.
Chế độ bù nhiệt tự động (ATC)
Khả năng chống nước (IP-67)
Màn hình hiển thị LCD chỉ thị giá trị, EC TDS, nhiệt độ.
Bút tự động tắt nguồn nếu không sử dụng, chức năng giữ giá trị khi đo và báo tín hiệu khi bút sắp hết pin
Bút có thể thay thế được đầu dò EC/TDS
Khi xuất xưởng bút đã được hiệu chuẩn bằng dung dịch độ dẫn điện tại giá trị 1413 µS.
Bút đo COM-100 là loại bút đo dạng điện tử, chống nước chuyên dùng để kiểm tra chất lượng nước ( EC/TDS) trong lĩnh vực thủy canh, thủy sinh, lọc nước, nước thải, nước lò hơi, nước hồ bơi…

Máy đo độ ồn Benetech GM1356
Máy đo độ ồn SEW 2310 SL
Bút đo pH chống nước EXTECH PH90
Đồng hồ đo độ cứng Insize ISH-SAM
Máy đo độ ồn Center 320 (130dB; 31.5Hz-8KHz)
Máy đo nhiệt độ TESTO 110 (-50 ~ +150 °C)
Máy đo độ ồn LaserLiner 082.070A
Ampe kìm AC Fluke 302+ (400A)
Máy đo nhiệt độ TESTO 104 (-50°C~250°C, IP65)
Đầu đo tốc độ vòng quay EXTECH 461990
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-35 (18-35mm)
INSIZE 6890-702
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2109S-70 (1mm/ 0.001mm)
Bút đo EC TDS HM Digital COM-100
Đế từ INSIZE 6212-80
Máy đo độ ẩm giấy AM-128PP
Thiết bị đo tốc độ vòng quay Tenmars TM-4100N
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-150FS (50~150mm)(Đo lỗ nông)
Ampe kìm đo điện trở đất Smartsensor ST4800
Máy đo độ dẫn EC TDS SMARTSENSOR AR8011
Đế từ mini Mitutoyo 7014 (ø6mm,ø8mm)
Đồng hồ đo độ dày TECLOCK PG-14J (12mm)
Đồng hồ đo lỗ MITUTOYO 511-723-20(50-150mm)
Máy đo độ ồn âm thanh Benetech GM1351
Cáp truyền dữ liệu cho thước cặp MITUTOYO 959149
Bơm định lượng HANNA BL20-2(18.3 lít/giờ)
Cảm biến tải trọng PCE DFG NF 2K load cell (dùng cho máy đo DFG NF)
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-60 (35-60mm)
Ống phát hiện Sulphide trong dung dịch Gastec 201H
Máy đo áp suất chênh lệch 29Psi EXTECH 407910
Đế từ INSIZE 6212-100
Máy đo độ ồn Benetech GM1358
Đế Từ INSIZE 6210-100
Đầu đo TESTO 0613 1053 (200 mm)
Máy đo nhiệt độ Benetech GM300(-50-450℃)
Máy khò và hàn QUICK 707D+(800W, 100~480°C)
Dây đo Hioki 9215
Máy đo lực SAUTER FA20 (20N/0,1N)
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2127R
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1009
Máy đo tĩnh điện QUICK 431 (1~±22.0 KV, 0~±2 2 0 V)
Máy đo độ bóng PCE GM 60Plus
Máy đo tốc độ vòng quay Uni-T UT373
Earth Nets HIOKI 9050
Máy đo độ ồn Benetech GM1352
Đầu đo nhiệt độ Extech TP882(-40 ~ 538°C)
Máy đo nhiệt độ TESTO 108
Máy đo độ rung Huatec HG-6500BN
Máy đo nồng độ cồn Sentech AL5500
Đồng hồ đo lỗ nhỏ Mitutoyo 511-210(6-10mm/ 0.001mm, bao gồm đồng hồ so)
Đầu đo nhiệt độ TENMARS TM-185P
Đồng hồ đo tụ điện Tenmars YF-150
Cân điện tử CAS SW-1S (10kg/1g)
Ampe kìm Hioki CM4372
Máy đo và kiểm tra pH HANNA HI98103
Đồng hồ đo độ cứng INSIZE ISH-SDM
Gía đỡ đồng hồ đo độ cứng INSIZE ISH-STD 




