Bút đo pH/EC/TDS HANNA HI98129
Hãng sản xuất: HANNA
Model: HI98129
Xuất xứ: Rô-ma-ni
Bảo hành: 6 tháng
Thông số kỹ thuật:
Thang đo
PH: 0.00 to 14.00 pH
EC: 0 to 3999 µS/cm
TDS: 0 to 2000 ppm
Nhiệt độ: 0.0 to 60.0°C
Độ phân giải
PH: 0.01 pH
EC: 1 µS/cm
TDS: 1 ppm
Nhiệt độ: 0.1°C
Độ chính xác
PH: ±0.05 pH
EC: ±2% F.S.
TDS: ±2% F.S.
Nhiệt độ: ±0.5°C
Hệ số chuyển đổi TDS: 0.45 to 1.00
Nguồn: 4 Pin 1.5V sử dụng khoảng 100 giờ liên tục, tự động tắt sau 8 phút không sử dụng
Kích thước: 163 x 40 x 26 mm
Trọng lượng: 100g
Phụ kiện kèm theo: Điện cực HI73127 pH, dụng cụ tháo lắp điện cực, pin và hướng dẫn sử dụng

Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO57
Thước cặp cơ khí INSIZE 1208-511 (0-500,±0.05mm)
Máy đo khí đơn Senko SP-SGTP SO2
Máy đo độ ẩm vật liệu LaserLiner 082.015A
Máy dò kim loại MINELAB VANQUISH 540
Máy đo độ cứng vật liệu PCE DD-D (0 ~ 100 Shore D)
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35f(0.01mm/5mm)
Thiết bị đo nồng độ Oxy Lutron DO-5519
Bơm lấy mẫu khí Bosean BH-GSP
Đo nồng độ Oxy hòa tan Lutron YK-22DO
Đồng hồ so chống nước INSIZE 2324-04A (10 mm)
Thước cặp điện tử chống thấm nước IP67 INSIZE(0-200mm/0-8)
Ampe kìm Sanwa DCM660R
Thiết bị đo độ bóng, độ nhám PCE SGM 60
Đầu đo cho máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO PRBFS
Máy đo chất lượng không khí Temtop C1
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-02J (12mm/0.001mm)
Cân đếm điện tử Ohaus RC21P3 (3kg; 0.1g)
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4224
Ampe kìm True-RMS kèm iFlex FLUKE 376FC
Điện cực PH HANNA HI1131P (0~13 PH/0.1 bar)
Máy đo độ cứng nhôm Amittari Hba-1+
Cờ lê đo lực cầm tay Insize IST-WS85 (17 ~ 85 N.m) 
