Cân đếm điện tử Ohaus RC21P3 (3kg; 0.1g)
Hãng sản xuất: Ohaus
Model: RC21P3
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Khoảng cân: 3kg
Độ đọc (g): 0,1 g
Mẫu trọng lượng tối thiểu: 2 g
Độ phân giải lớn nhất: 1:30000
Vật liệu: Vỏ làm từ nhựa , đĩa cân làm từ thép không gỉ
Đơn vị cân: kg, g, lb, oz, lb:oz
Bàn phím: 8 phím chức năng và 12 phím số
Kích thước đĩa cân: 300 × 225 mm
Kích thước cân: 311 × 327 × 117 mm
Khối lượng cân: 3.9 kg
Khối lượng đóng gói: 5.15 kg
Phụ kiện đi kèm: cân+ adpapter + sách hướng dẫn sử dụng
Ưu điểm: Cân đếm điện tử Ohaus RC21P3 (3kg; 0.1g)
Thiết kế gọn nhẹ, dễ di chuyển
Chuyên dùng đếm số lượng sản phẩm với độ chính xác cao
Bộ nhớ có thể nhớ 30 loại sản phẩm
Có móc cân ở phía dưới rất tiện cho việc cân tỉ trọng
Quá tải đến 150%
Màn hình LCD dễ đọc bao gồm 3 màn hình: hiển thị trọng lượng cân
Trọng lượng của 1 mẫu và màn hình hiển thị số lượng sản phẩm
Cổng giao tiếp RS232 (optional) kết nối máy in, máy tính
Sử dụng nguồn pin sạc có thể sử dụng trong 210 giờ cho 1 lần sạc đầy ( sạc đầy trong 12h), tiện dụng khi đi công trường

Đầu dò nhiệt độ Ruibao NR-81531B
Máy đo độ dày lớp phủ Yowexa EC-900-E (0–5000 µm)
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-130J(50mm / 0.01mm)
Bộ thử điện áp AC SEW HLV-3
Máy đo chất lượng không khí Temtop C1+
Máy đo độ dày kim loại Uni-t UT345A
Máy đo EC Adwa AD35
Ampe kìm dây mềm UNI-T UT281A
Đầu dò nhiệt độ kiểu K Uni-T UT-T04 (600°C)
Máy bơm chân không một cấp Tasco TB43CS
Panme đo ngoài rãnh MITUTOYO 122-101(25~50mm)
Máy đo độ rung Huatec HG-6361
Máy đo khí Bosean BH-90A NH3
Bộ thiết bị đo áp suất chênh lệch TESTO 510
Cờ lê đo lực cầm tay Insize IST-WS30 (6 ~ 30 N.m)
Máy đo khoảng cách laze Uni-t LM70A
Máy đo độ dày lớp phủ Defelsko PosiTector 6000 N0S1
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHM-215(6.5mm x 15m)
Cuộn dây điện kèm bóng đèn Sankyo SCS-310C(10m)
Bộ đo lỗ Mitutoyo 511-426-20 (35-60mm)
Máy đo chất lượng không khí Temtop S1
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8125
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-66H
Máy đo bức xạ UVC Lutron UVC-254SD
Máy đo độ ẩm hạt nông sản Benetech GM640
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-12J (12mm/0.01mm)
Thiết bị đo độ bóng, độ nhám PCE SGM 60
Ampe kìm UNI-T UT206B
Ampe kìm đo điện AC DC Hioki CM4371-50
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS322
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO230
Đầu dò xiên cho giấy Aqua-Boy RAM 224
Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.01 Adwa AD70007P
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35-04(0.01/5mm)
Bơm định lượng HANNA BL1.5-2(1.5 lít/giờ)
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Kimo SIK-150
Đồng hồ đo độ cứng Huatec LX-C-2 (100HC)
Ampe kìm Chauvin Arnoux MN60 (600A)
Đầu đo cho máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO PRBFS
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 519-109-10
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-312
Đồng hồ đo lực kéo đẩy Teclock PP-705-1000 (50~1,000gf/10gf)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-11J (12mm / 0.01mm) 
