Cân điện tử GS Shinko GS-3000(0.1g/3000g)
Hãng sản xuất: Shinko
Model: GS-3000
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Tải trọng (mức cân max): 3000g
Độ chính xác (d): 0.1g
Màn hình hiển thị: 5 số –cao 15mm, màn hình LCD (LED backlight) ,4 phím chức năng cơ bản.
Nhiệt độ hoạt động: -10 – +40 độ
Kích thước đĩa cân: 155mm × 155 mm mặt đĩa cân được làm bằng inox
Kích thước cân: 20 × 16 × 5 (cm)
Nguồn điện: AC 220V/50Hz ,ADAPTOR 6V
Chức năng: Trừ bì, tự động về không, cân trọng lượng, cân đếm số lượng
Khung được làm chắc chắn, mặt bàn cân làm bằng inox
Chân đế có thể thay đổi độ cao, thiết kế vững chắc
Cân điện tử GS Shinko được sử dụng trong ngành sản xuất. chế biến lương thực, cân nông sản, cân thực phẩm, nhà hàng khách sạn
Chính xác cao (độ phân giải nội lên đến 1/60.000)
Màn hình hiển thị LCD dễ đọc, có đèn nền trợ sáng
Màn hình hiển thị trục đứng , phím chuyển đổi đơn vị kg/lb/Pcs/g
Thiết bị đạt độ chính xác cấp III theo tiêu chuẩn OIML
Thiết kế kiểu dáng công nghiệp. Phù hợp trong ngành công nghiệp
Thiết kế chống bụi, cũng như sự ảnh hưởng của môi trường

Cờ lê lực điện tử Ktc GEK030-C3
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-506-10 (0-600mm / 0.01mm)
Đồng hộ đo độ cứng cao su PCE DX-AS
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-500-10
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-250 (5mm/0.01mm)
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-702-20
Compa đo ngoài đồng hồ Mitutoyo 209-405
Điện cực đo ORP Hanna HI2001 (Cáp 3m)
Ampe kìm đo dòng rò Uni-t UT251C
Máy đo khí H2 Senko SGTP H2
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4222
Máy đo điện trở cách điện UNI-T UT501A
Máy đo chất lượng không khí Temtop C16
Ống phát hiện Ozone O3 Gastec 218
Thước cặp điện tử 573-634-20 Mitutoyo( 0-150mm )
Máy dò kim loại ngầm SMARTSENSOR AS944
Đồng hồ so chống nước INSIZE 2324-10F
Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Trong Thủy Canh GroLine HI98118
Kẹp đo dòng AC/DC Chauvin Arnoux PAC93
Panme đo màng mỏng cơ khí MITUTOYO 169-101 (0-25mm/ 0.01mm)
Đồng hồ đo độ sâu điện tử MITUTOYO 547-252A (12.7 mm, ± 5 µm )
Cân điện tử SHINKO GS-6000(0.1g/6000g)
Thước cặp điện tử 500-714-20 Mitutoyo(0-300mm)
Nguồn 1 chiều Uni-T UTP3315TFL-II
Máy thử độ cứng bê tông HUATEC HTH-225
Cân điện tử YOKE YP2002 (200g,10mg)
Thiết bị đo gió, nhiệt độ, độ ẩm PCE VA 20
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ TECLOCK DT-150 (15gf~150gf/5gf)
Đồng hồ vạn năng Uni-t UT89XE
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO55W
Bộ kit đo độ ẩm bê tông DEFELSKO CMMISKITC (Complete Kit)
Máy đo tốc độ gió và nhiệt độ Lutron AM-4213
Dao cắt ống đồng mini Tasco TB20T
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-157-30(0-200mm)
Bộ dụng cụ đo 6 chi tiết INSIZE 5061
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-14J (12mm/0.01mm)
Thước đo độ sâu cơ khí INSIZE 1240-2001
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Tes TES-1300
Máy đo cường độ ánh sáng UNI-T UT383
Sào thao tác SEW HS-120B (1.8m)
Máy đo chất lượng không khí formaldehyde Temtop H3
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 536-142 (200mm)
Bộ tuýp 3/8 inch 20 chi tiết TOPTUL GCAD2006
Điện cực cho máy đo HANNA HI73127
Máy đo cường độ ánh sáng EXTECH EA30 (400.000 Lux)
Ampe kìm UNI-T UT211B (AC/DC 60A,True RMS)
Thiết bị hiệu chuẩn âm thanh ACO 2127
Máy đo môi trường không khí đa năng Lutron LM-8020G
Kẹp đo dòng AC Chauvin Arnoux C193 ( 1000A) 
