Cần xiết lực KTC CMPB8006(150-800Nm)
Thương hiệu: KTC
Model: CMPB8006
Xuất xứ: Nhật bản
Bảo hành: 12 tháng
Đầu nối khẩu loại 3/4 inch
Dải đo lực: 150-800Nm
Thang đo nhỏ nhất: 5.0N/vạch
Chiều dài tay cân lực: 1050mm
Trọng lượng: 4.5kg
Toàn thân cờ lê lực KTC CMPB8006 chế tạo bởi thép cường lực, chịu va đập tốt.
Hệ thống lò xo, cò nhẩy đàn hồi cao, giảm thiểu gây sai số trong quá trình sử dụng.
Cơ cấu đảo chiều dạng tay gạt, bố trí phía đầu cờ lê lực, cho phép đảo chiều siết nhanh chóng
Trên thân cờ lê lực KTC CMPB8006 trang bị 1 thang đo duy nhất: N.m (150 – 800N.m) cho phép siết lực theo hệ mét
Đọc kỹ “Hướng dẫn sử dụng” trước khi dùng Cờ lê cân lực.
Không dùng Cờ lê lực để nới lỏng các bu lông, đai ốc.
Không dùng thêm các công cụ như ống thép để tăng chiều dài tay đòn.
Không dùng búa hay các vật nặng để đập vào Cờ lê lực.
Không dùng Cờ lê lực để đóng hay đập như búa.
Khi dùng với đầu khẩu cần lắp sát vào đầu nối với Cờ lê lực.
Mối liên hệ giữa lực xiết và cường lực của buloong phụ thuộc nhiều yếu tố.
Sử dụng cờ lê lực với dải đo trong khoảng đo của Cờ lê lực.
Nên có kế hoạch kiểm tra và hiệu chỉnh Cờ lê lực định kỳ (tùy theo tần suất sử dụng).

Đồng hồ vạn năng OWON B33+
Ampe kìm SEW 3904 CL
Máy đo quang điện Benetech GM65
Ampe kìm Chauvin Arnoux MA400D-170 (400A)
Máy đo độ ẩm gỗ PCE WMH-3
Máy đo điện trở đất KYORITSU 4105DL-H
Ampe kìm Sanwa DG36a
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9475
Ampe kìm UNI-T UT221
Ampe kìm SEW 2960 CL
Camera nhiệt UNI-T UTi120P(-20~400 °C)
Cờ lê đo lực INSIZE IST-W340A
Đồng hồ so kiểu cơ INSIZE 2314-5FA (5mm)
Máy đo độ dày lớp phủ PCE-CT 65
Máy đo độ dày lớp phủ Uni-t UT343D
Máy đo lực SAUTER FK 25 SAUTER FK25
Ampe kìm đo điện Hioki CM4141
Khối V chuẩn INSIZE 6887-3
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-35S (18-35mm)
Đồng hồ đo độ dày INSIZE 2863-10
Cân phân tích Ohaus PX224 (220g/0.0001g)
Ống Pitot đo gió KIMO TPL-06-300 (phi 6, 300mm)
Dụng cụ đo điện Kyoritsu 6024PV
Máy đo tia UV PCE UV34
Đồng hồ đo áp suất Elitech PT-500
Cờ lê đo lực Insize IST-1W135A (27~135N.m, 999°)
Máy đo độ ồn TENMARS TM-104 (35~135dB)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT191E
Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B+
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc KIMO TK62
Máy phát xung UNI-T UTG962E
Máy gia nhiệt QUICK 853
Ampe kìm FLUKE 355 (2000A; True RMS)
Ampe kìm SEW 3902 CL
Camera nhiệt Uni-T UTi220B
Máy đo độ dày lớp phủ SmartSensor AR931
Ampe kìm SEW ST-3602
Máy đếm hạt tiểu phân CEM DT-9851M
Đồng hồ vạn năng BKPRECISION 2704C
Đồng hồ đo độ cứng Huatec HS-O
Ampe kìm Hioki CM4372
Ampe kìm SEW 2660 CL
Ampe kìm Kyoritsu 2002PA
Máy đo môi trường PCE EM 883
Ampe kìm Hioki 3285
Ampe kìm SEW 3810 CL
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-702G(Type D)
Đồng hồ đo độ dày INSIZE 2862-101
Máy đo độ ồn tích phân Amittari AS-156A 


