Cần xiết lực KTC CMPC2004(1/2inch; 40-200Nm)
Hãng sản xuất: KTC
Model: CMPC2004
Xuất xứ: Nhật bản
Bảo hành: 12 tháng
Kích thước nhét khẩu: 12.7mm (1/2″)
Phạm vi đo lực: 40-200Nm
Độ chia: 2 N.m/vạch
Chiều dài: 480mm
Trọng lượng: 1,4kg
Toàn thân cờ lê lực KTC CMPC2004 chế tạo bởi thép cường lực, chịu va đập tốt.
Hệ thống lò xo, cò nhẩy đàn hồi cao, giảm thiểu gây sai số trong quá trình sử dụng.
Cơ cấu đảo chiều dạng tay gạt, bố trí phía đầu cờ lê lực, cho phép đảo chiều siết nhanh chóng
Trên thân cờ lê lực KTC CMPC2004 trang bị 1 thang đo duy nhất: N.m (40 – 200N.m) cho phép siết lực theo hệ mét
Đọc kỹ “Hướng dẫn sử dụng” trước khi dùng Cờ lê cân lực.
Không dùng Cờ lê lực để nới lỏng các bu lông, đai ốc.
Không dùng thêm các công cụ như ống thép để tăng chiều dài tay đòn.
Không dùng búa hay các vật nặng để đập vào Cờ lê lực.
Không dùng Cờ lê lực để đóng hay đập như búa.
Khi dùng với đầu khẩu cần lắp sát vào đầu nối với Cờ lê lực.
Mối liên hệ giữa lực xiết và cường lực của buloong phụ thuộc nhiều yếu tố.
Sử dụng cờ lê lực với dải đo trong khoảng đo của Cờ lê lực.
Nên có kế hoạch kiểm tra và hiệu chỉnh Cờ lê lực định kỳ (tùy theo tần suất sử dụng).

Ampe kìm Kyoritsu 2033
Bộ dò tín hiệu cáp SEW 181 CB
Đồng hồ đo độ cứng INSIZE ISH-SC
Đế từ INSIZE 6208-80A
Đồng hồ so chân gập TECLOCK LT-314(0.01mm/0.5mm)
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-702G(Type D)
Đồng hồ so INSIZE 2313-1A (1mm/0.001mm)
Bộ dụng cụ đo góc INSIZE 4002-D
Ampe kìm UNI-T UT220
Ampe kìm Kyoritsu 2003A
Ampe kìm AC SMARTSENSOR ST821
Ampe kìm Hioki CM4372
Máy đo độ rung Tenmars ST-140
Tấm zero cho máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO STDZSTLM (Thép; loại vừa)
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-153-30(0-300mm)
Ampe kìm FLUKE 355 (2000A; True RMS)
Camera nhiệt UNI-T UTi120P(-20~400 °C)
Máy đo nồng độ cồn Sentech AL8000
Camera đo nhiệt độ UNI-T UTi192M
Cuộn dây hãm tự động ADELA RFA-150
Khối V INSIZE 6896-11
Máy kiểm tra cáp TENMARS TM-903
Cờ lê điều chỉnh lực xiết 1/2 inch 11 chi tiết TOPTUL GAAI1102 (40-210Nm)
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-703N( JIS C)
Ampe kìm UNI-T UT219DS
Ampe kìm SEW 2660 CL
Dung dịch hiệu chuẩn cho máy đo độ đục
Bút đo pH Adwa AD12
Giá đỡ đồng hồ đo Mitutoyo 215-120-10
Ampe kìm SMARTSENSOR ST823
Ampe kìm đo điện Uni-t UT207B
Ampe kìm Hioki 3285
Đồng hồ so TECLOCK TM-105W(0.01mm/5mm)
Ampe kìm TENMARS TM-12E
Đồng hồ so TECLOCK TM-5105(5mm/0.005)
Cờ lê đặt lực INSIZE IST-9WM20 (4~20N.m; 0.1N.m)
Dụng cụ đo tốc độ gió Lutron AVM05
Bộ dò tín hiệu cáp SEW 179 CB
Phụ kiện KYORITSU 8241
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CN-18 (10~18.5mm)(Đo lỗ nhỏ)
Ampe kìm Hioki CM3281
Compa điện tử đo trong INSIZE 2151-55
Máy đo độ ẩm gỗ Benetech GM605
Đồng hồ so TECLOCK TM-1201f(0.001/1mm)
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-182-30( 0-200mm)
Máy hàn thông minh QUICK 203H+
Đồng hồ đo lỗ Teclock MT-4N (2.7~4.3mm)
Ampe kìm SEW 1010 CL
Đồng hồ đo độ dày INSIZE 2863-10
Bộ pin Hioki 9459
Máy đo nồng độ cồn Sentech iblow 10 (vali)
Máy đo phóng xạ Tenmars TM-93
Máy đo độ ồn Extech SDL600 (datalogger)
Đồng hồ so TECLOCK TM-1201(0.001/1mm)
Cờ lê đo lực INSIZE IST-W30A (6~30N.m)
Máy đo áp suất chênh lệch EXTECH HD750
Compa đồng hồ đo trong TECLOCK IM-882(55~153 mm) 




