Chân không kế Tasco T-VAC Mini
Hãng sản xuất: Tasco
Model: T-VAC MINI
Xuất xứ: Mỹ
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
HDSD: Dùng để đo mức độ chân không trong cục nén điều hòa
Hạn mức đo: 0- 25,000 Microns
Áp lực cao tối đa: 500PSI
Thời gian khởi động và phản ứng: ngay lập tức
Pin: 2 pin AAA
Cổng nối tích hợp ¼
Trọng lượng 140gram
Kích thước: 110l x 33w x 25h mm
Chân không kế Tasco Tasco T-VAC MINI phụ kiện: thiết bị nối ¼’’, bao đựng , pin, sách hướng dẫn
Mô tả:
Chân không kế Tasco T-VAC Mini thiết bị đo điện tử nhỏ gọn, chính xác, dùng để kiểm tra mức độ chân không sâu trong hệ thống lạnh (điều hòa, tủ lạnh, v.v.) nhằm đảm bảo hiệu suất và độ bền, đo bằng đơn vị Microns (µm) với dải đo 0-25000 µm, phản ứng tức thời, dễ mang theo và sử dụng trong ngành điện lạnh dân dụng lẫn công nghiệp.

Thiết bị kiểm tra dòng rò ELCB SEW 1812 EL
Máy đo và ghi nhiệt độ độ ẩm LaserLiner 082.027A
Máy đo độ dày lớp phủ, mạ Yowexa EC-900-U (0-2000um)
Thiết bị đo môi trường 10-in-1 EXTECH EN510
Tải điện tử DC lập trình UNI-T UTL8512S
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-713-20(0-200mm/0.01mm)
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ Tenmars TM-4001
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK085-R3
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương hiển thị kiểu radar EXTECH RH35
Súng đo nhiệt Benetech GM500
Cân điện tử YOKE YP2002 (200g,10mg)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-12J (12mm/0.01mm)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-112-3A (10mm/0.01mm)
Cảm biến nhiệt độ Hioki LR9612
Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương KIMO SHRF-300
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-11J (12mm / 0.01mm)
Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB406WG1
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35-02Df(10mm/0.01)
Ampe kìm đo phân tích công suất KYORITSU 2062BT
Tay đo (que đo) cao áp PINTEK HVP-40
Bộ đồng hồ do áp suất môi chất lạnh Elitech DMG-3B
Ống phát hiện Ion Sulphide S2- Gastec 211LL
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Testo 0609 1273
Máy đo điện năng tiêu thụ Benetech GM86
Đồng hồ so điện tử MITUTOYO 543-781B
Đồng hồ đo độ dày kiểu cơ Teclock SFM-627 (20mm/0.01mm)
Đồng hồ đo độ dày Teclock SM-124(20mm/001mm)
Bơm định lượng HANNA BL20-2(18.3 lít/giờ)
Điện cực cho máy đo HANNA HI73127
Thước cặp điện tử mỏ điều chỉnh MITUTOYO 573-614
Đầu đo nhiệt độ bề mặt Uni-T UT-T06 (500°C)
Ống phát hiện Ozone O3 Gastec 218
Dung dịch hiệu chuẩn pH 10.01 Adwa AD7010
Checker Đo Clo Thang Cao Trong Nước Sạch HI771
Thiết bị dò vị trí tắc đường ống Uni-t UT661D
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-709P
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3132A
Chân đế kính hiển vi Dino-lite MS33W
Ampe kìm đo điện AC DC Hioki CM4371-50
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-405E
Ampe kìm đo công suất Hioki CM3286-50
Máy đo, ghi độ ẩm, nhiệt độ Center 314
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-494B (50.8mm/ 0.01mm)
Máy dò kim loại ngầm Smartsensor AS924 (2.5m)
Bộ đồng hồ đo áp suất Tasco TB120SM II
Đồng hồ đo độ sâu Teclock DM-221 (20mm/0.01mm)
Máy đo độ ẩm hạt nông sản Benetech GM640
Đồng hồ đo Volt Sanwa KP1 (0.7%)
Đồng hồ vạn năng bỏ túi UNI-T UT123
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DT-100 (10gf~100gf/5gf)
Đồng hồ đo độ sâu Teclock DM-223 (20mm/0.01mm)
Cần chỉnh lực Proskit SD-T635-510 (5.0~10 Nm)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719G(Type A)
Panme đo bước răng điện tử Mitutoyo 323-253-30 (75-100mm/ 0.001mm)
Máy đo độ dày vật liệu Amittari AT-140B
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-12J (12mm/0.01mm)
Đầu dò nhiệt độ kiểu K Uni-T UT-T07 (500°C)
Thiết bị đo nhiệt độ/ độ ẩm TENMARS TM-182
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT33D+
Máy đo độ cứng HUATEC RHL160 (có máy in)
Máy đo độ dày lớp phủ Linshang LS220 (0.0-3500μm)
Ống phát hiện Ion Chloride Cl- Gastec 221LL 
