Cờ lê đo lực điện tử ALIYIQI AWM-100 (100/0.1N.m)
Hãng sản xuất: ALIYIQI
Model: AWM-100
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Độ chia nhỏ nhất: 0.1
Dải đo lực tối đa (N.m): 100N.m / 73.7ft.lb/885.0in.lb/1019.7kgf.cm
Đầu nối (Inches): 1/2
Dải đặt cảnh báo (N.m): 3 ~ 100
Độ dài (mm): 285
Độ chính xác:
Theo chiều kim đồng hồ:± 2%
Ngược chiều kim đồng hồ: ± 2%
Khả năng lưu trữ dữ liệu: 999
Chế độ hoạt động: Peak mode (P)/ Real-time mode (T) / Preset mode (Pre)
Đơn vị: N.m, kgf.cm,lbf.tf, lbf.in
Hình dạng đầu vặn: đầu vặn 2 chiều
Số răng: 72
Số phím: 5
Pin:
Nhiệt độ hoạt động: -10℃ ~ 60℃
Nhiệt độ bảo quản: -20℃ ~ 70℃
Độ cao thử thả rơi: 1 mét
Điều kiện thử độ rung: 10G
Tuổi thọ kiểm tra: 10000 lần
Ứng Dụng:
Cờ lê đo lực điện tử ALIYIQI AWM-100 là công cụ không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực:
Lắp Ráp và Bảo Trì Điện Tử: Siết chặt các ốc vít nhỏ trên bảng mạch, linh kiện điện tử nhạy cảm, thiết bị viễn thông.
Sản Xuất Ô Tô & Xe Máy: Siết các bu lông, ốc vít có yêu cầu mô-men xoắn cụ thể để đảm bảo an toàn và hiệu suất.
Ngành Hàng Không & Hàng Hải: Kiểm tra và bảo trì các bộ phận cần độ chính xác cao.
Y Tế & Dược Phẩm: Lắp ráp thiết bị y tế, dụng cụ phẫu thuật cần lực siết chuẩn xác.
Cơ Khí Chính Xác: Siết các chi tiết trong máy móc công nghiệp, thiết bị tự động hóa.
Nghiên Cứu & Phát Triển: Thử nghiệm vật liệu, kiểm soát chất lượng sản phẩm.
Lắp Đặt Dây Chuyền Sản Xuất: Đảm bảo tất cả các điểm kết nối được siết chặt với lực đúng quy định.

Ampe kìm đo điện trở tiếp đất và kiểm tra mạch vòng Chauvin Arnoux C.A 6416 (P01122015)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Uni-t UT320A
Cờ lê điều chỉnh lực xiết 1/2 inch 11 chi tiết TOPTUL GAAI1102 (40-210Nm)
Máy hiện sóng số GWinstek GW INSTEK GDS-1052-U
Máy đo pH EC TDS HM Digital HM-200PK
Máy đo khí CO2, nhiệt độ không khí và độ ẩm để bàn EXTECH CO220
Bút đo ORP (Đo OXY hóa khử) EXTECH RE300
Đồng hồ vạn năng OWON B33
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2056R
Máy hiện sóng số GW INSTEK GDS-1102B
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT133A (600V,10A, tụ 10 mF, nhiệt độ)
Cần xiết lực KTC CMPB8006(150-800Nm)
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-719H(A)
Compa đồng hồ đo trong TECLOCK IM-4 (10~30mm/0.01mm)
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DT-100 (10gf~100gf/5gf)
Cáp SMA-SMA OWON SMA-SMA Cable
Ampe kìm KYORITSU 2210R
Đồng hồ vạn năng SANWA PC20TK
Ampe kìm AC DC Fluke 374
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-203(10-18.5mm)
Ampe kìm SEW 3810 CL
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-701G(Type C )
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT39A+
Ống thổi dùng cho máy đo nồng độ cồn Alcofind AF-20
Bộ dụng cụ cơ khí 2 chi tiết INSIZE 5021-2 (0-150mm/0-6", 0-25mm, 0.02mm/0.001")
Máy đo màu của nước HANNA HI727 (0 to 500 PCU)
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 4120 ER
Bộ kít đo điện trở cách điện Chauvin Arnoux P01299968
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-150FS (50~150mm)(Đo lỗ nông)
Bộ đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-712-20 (35 - 60 mm)
Ampe kìm đo điện trở đất Kyoritsu 4200
Máy phát xung tương tự GW INSTEK GFG-8255A
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-250S(160-250 mm)
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-197-30 (0-200mm/8'')
Máy chà nhám vuông SI-3013AM
Bộ dụng cụ đo 3 chi tiết INSIZE 5031 (12.7mm/0.5", 0.01mmm)
Máy xác định vị trí cáp điện trong tường 5501 CB
Đồng hồ so kiểu cơ INSIZE 2302-25 (25mm; 0.01mm) 