Cờ lê loại đặt lực trước KTC dòng GW
Hãng sản xuất: KTC
Model: GW
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Dòng sản phẩm: GW (1/4 – 1 inch)
Với các dải lực từ 1/4 (2-10Nm) đến loại 1 inch (200-1000Nm)
Cờ lê lực kiểu đặt lực với việc xác định lực cần vặn trước khi thao tác giúp người dùng có thể hình dung việc Thao tác đã hoàn thành khi có tín hiệu qua âm thanh và qua cảm nhận từ tay vặn.
Tay cầm vật liệu nhựa cứng chắc chắn, vạch thể hiện kết quả dễ nhìn, núm xoay khóa phía sau
Đọc kỹ “Hướng dẫn sử dụng” trước khi sử dụng
Không dùng để nới lỏng các bu lông, đai ốc
Không dùng thêm các công cụ như ống thép để tăng chiều dài tay đòn
Không dùng búa hay các vật nặng để đập vào cờ lê lực
Không dùng để đóng hay đập như búa
Khi dùng với đầu khẩu cần lắp sát vào đầu nối với cờ lê lực
Mối liên hệ giữa lực xiết và cường lực của bu lông phụ thuộc nhiều yếu tố
Sử dụng cờ lê lực với lực trong dải đo cho phép
Nên có kế hoạch kiểm tra và hiệu chỉnh cờ lê lực định kỳ (tùy theo tần suất sử dụng)

Ampe kìm UNI-T UT211B (AC/DC 60A,True RMS)
Đồng hồ vạn năng số UNI-T UT61E+
Đồng hồ so điện tử INSIZE 2112-10
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-704-20(0-300mm)
Đồng hồ đo lực kéo/đẩy Teclock PPN-705-10 (0.5N~10N/0.1N)
Đồng hồ đo Volt Sanwa KP1 (0.7%)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3124A
Đồng hồ so điện tử MITUTOYO 543-781
Bộ ghi dữ liệu Hioki LR5092-20
Máy đo bề dày lớp phủ Amittari AC-112AS
Ampe kìm đo phân tích công suất KYORITSU 2062BT
Ampe kìm UNI-T UT256B (AC/DC 200A,True RMS)
Tay dò kim loại CEIA PD140E
Đầu đo cho máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO PRBFS
Đồng hồ đo lực căng Teclock DTN-500 (0.6~5N)
Cờ lê đo lực cầm tay INSIZE IST-WS30A (6 ~ 30 N.m)
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-85H (dùng cho code 6900-085 và 6900-185)
Máy đo độ dày lớp sơn Defelsko 6000 FTS1
Đồng hồ vạn năng Hioki DT4221
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2046SB-09
Bút đo pH nhiệt độ Milwaukee PH56
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT132B
Đồng hồ vạn năng SANWA YX360TRF
Điện Cực ORP Cổng BNC Cáp 5m Hanna HI2002/5
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DT-10
Bộ dụng cụ đo 6 chi tiết INSIZE 5061
Máy đo khí cố định SENKO SI-100C O2
Bộ điều khiển pH ORP Gondo 4801P
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS323
Cảm biến tốc độ gió PCE FST-200-201-H-I
Máy đo lực căng lực kéo Lutron FG-5020
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 160-155 (0-1000mm)
Máy đo độ dày lớp phủ Huatec TG8825FN
Máy đo chất lượng không khí Elitech LKC-1000S+
Đồng hồ so chân gập Mitutoyo 513-477-10E
Cờ lê nhân lực cơ khí INSIZE IST-TM5500
Máy đo độ dày lớp phủ Huatec TG-2100NF
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT278D
Nivo vân máy Shahe 5340-90 (0-360°)
Đầu đo nhiệt độ, khí CO2 KIMO SCO-112
Máy đo chất lượng không khí Temtop C1
Máy đo CO2 nhiệt độ độ ẩm Tenmars ST-501
Máy đo khí đơn Senko SP-SGTP SO2
Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-720N(Type D)
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại PCE ITF 5(-50~550°C)
Máy đo độ cứng cao su HUATEC HT-6600D (100HD)
Máy đo cường độ ánh sáng SEW 2330LX
Bộ máy phân tích công suất KYORITSU 5050-01
Đầu đo tốc độ vòng quay dạng quang/ tiếp xúc KIMO STA
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Benetech GM1312
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-782B-10(0-12.7mm/0.5in)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-11J (12mm / 0.01mm)
Bộ dưỡng đo bề dày Mitutoyo 184-306S
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-713-20(0-200mm/0.01mm)
Bộ nguồn DC QJE QJ3005EIII (0 ~30V/0~5A, 2 Output)
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-118(200mm, 0.02mm)
Máy hiện sóng tương tự OWON AS201
Máy khuấy từ gia nhiệt Dlab MS-H280-Pro
Máy đo độ dày lớp phủ Yowexa EC-900-E (0–5000 µm)
Đồng hồ đo lực căng Teclock DT-30G ( 3gf – 30gf )
Máy dò kim loại ngầm SMARTSENSOR AS944
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3021A
Cuộn dây điện tự rút 15m Sankyo SLR-15N( 15 m)
Cảm biến độ ẩm Hioki LR9504
Checker Đo Clo Thang Cao Trong Nước Sạch HI771
Thiết bị đo độ bóng PCE PGM 60 (0 ~ 300 GU)
Ampe kìm Chauvin Arnoux MN60 (600A)
Máy đo lực kéo nén Algol NK-30
THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN KYORITSU 3551 




