Cờ lê lực điện tử Ktc GEK030-C3
Thương hiệu: Ktc
Model: GEK030-C3
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Đầu nối khẩu cỡ: 3/8 inch
Dải đo lực: 6 – 30Nm, Thang đo nhỏ nhất: 0.02Nm
Chiều dài tay cân lực: 211mm, Trọng lượng: 0.33kg
Thích hợp đối với việc sửa chữa các xe cỡ trung bình
Việc thao tác với 4 nút bấm giúp thực hiện được các thao tác đo lực, lưu giá trị lực, .. ..
Ngoài ra có thể xem được giá trị lực với các đơn vị đo khác nhau như: kgf.m, lbf.in, lbf.ft
Đọc kỹ “Hướng dẫn sử dụng” trước khi dùng cờ lê cân lực Cờ lê lực điện tử Ktc GEK030-C3
Không dùng để nới lỏng các bu lông, đai ốc
Không dùng thêm các công cụ như ống thép để tăng chiều dài tay đòn
Không dùng búa hay các vật nặng để đập vào cờ lê lực
Không dùng để đóng hay đập như búa
Khi dùng với đầu khẩu cần lắp sát vào đầu nối với cờ lê lực
Sử dụng cờ lê lực với lực trong dải đo cho phép
Nên có kế hoạch kiểm tra và hiệu chỉnh cờ lê lực định kỳ (tùy theo tần suất sử dụng)

Đồng hồ đo lỗ MITUTOYO 511-712
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3131A
Đế đo sâu dùng cho thước cặp MITUTOYO 050085-10
Đồng hồ vạn năng Fluke 233
Cân điện tử YOKE YP4002 (400g,10mg)
Thiết bị đo tốc độ vòng quay Tenmars TM-4100N
Ống PITOT Loại L KIMO TPL-03-300 (Ø3mm/ 300mm)
Giá chuẩn dùng cho máy đo độ nhám PCE-RT2000-Teststand
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-108
Cặp dụng cụ sửa chữa 43pcs TOPTUL GPN-043C
Thiết bị hiệu chuẩn vòng lặp UNI-T UT705
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-405E
Tải giả điện tử DC UNI-T UTL8211
Nguồn lập trình OWON ODP3032
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-550S2-LW (12mm)
Bút đo TDS Ohaus ST20T-A
Máy đo môi trường không khí Kestrel 3500FW
Cờ lê đo lực điện tử Shahe AWJ4-0200 (200N.m)
Thước cặp điện tử MITUTOYO 550-207-10 (1000 mm)
Đồng hồ vạn năng FLUKE 113
Máy in nhãn giấy & hóa đơn. TD-2130N
Đế từ khớp thủy lực MITUTOYO 7031B
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1062
Máy đo ghi nhiệt độ độ ẩm LaserLiner 082.031A
Máy đo độ ẩm hạt nông sản PCE GMM 10
Máy đo độ dày lớp sơn, phủ DEFELSKO 6000 NAS1
Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB306WG1
Bộ 10 cầu chì Chauvin Arnoux AT0094
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-100
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Kimo SCPK-150
Đế gá đồng hồ so Granite Teclock USG-14
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Kimo SIK-150
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-12J (12mm/0.01mm)
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-711
Máy đo cường độ ánh sáng SAUTER SO 200K
Ampe kìm SANWA DCM60R
Bàn đo độ lệch tâm cỡ nhỏ Teclock FM-5H
Thiết bị đo điện từ trường PCE EM 29
Đế gá đồng hồ đo sâu MITUTOYO 902162
Thiết bị chỉ thị pha Uni-t UT261A
Ampe kìm Chauvin Arnoux MA200/17 (AC 450A)
Máy đo điện trở cách điện Hioki IR4056-21
Bộ ghi dòng điện Hioki LR5051
Máy đo ph trong nước liên tục Milwaukee MC122
Máy dò kim loại ngầm Smartsensor AS924 (2.5m)
Bộ tuýp lục giác dài 1/2 inch dùng cho súng 10 món TOPTUL GDAD1002
Máy đo chất lượng không khí Temtop C10 2nd
Máy đo độ bám dính sơn Defelsko PosiTest AT-M 20
Máy đo độ dày bằng siêu âm SMARTSENSOR AR860
Máy đo nhiệt độ độ ẩm môi trường KIMO HD50
Đồng hồ so MITUTOYO 513-405-10E
Đồng hồ đo lực kéo đẩy Teclock PP-705-300 (35~300gf/5gf)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3023A
Máy lọc hút khói thiếc QUICK 6102A1
Cân điện tử Yoshi YB 323(320g/0.001g)
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-424-10E
Máy đo độ dày lớp phủ Defelsko PosiTector 6000 NS3 (không từ tính)
Súng mở bulong 1/2″ TOPTUL KAAA1660B
ampe kìm Chauvin Arnoux Y7N (1200A)
Máy đo TDS/Temp cầm tay Adwa AD410
Máy đo điện trở cách điện SEW 1151 IN
Máy thử độ bám dính lớp phủ DEFELSKO ATM50A
Đồng hồ vạn năng Uni-t UT89XE
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3165
Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm TENMARS TM-183
Thiết bị đo điện trở cách điện Kyoritsu 3552 






