Compa đo ngoài chỉ thị kim TECLOCK GM-11
Hãng sản xuất: Teclock
Model: GM-11
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 0~50mm
Độ chia: 0.1mm
Sai số: ±0.1mm
Độ sâu đo được tối đa: 125mm
Lực đo: ≤ 5N
Trọng lượng: 480g
Ứng dụng:
Compa đo ngoài chỉ thị kim TECLOCK GM-11: Kiểm tra đường kính ngoài của trục, bánh răng hoặc các bộ phận máy móc trong lĩnh vực chế tạo máy và sản xuất ô tô.Kiểm tra độ dày vật liệu: Đo lường các tấm vật liệu, phôi đúc, hoặc các chi tiết có hình khối dày và lớn khó đo bằng thước cặp thông thường.Đo vị trí khó tiếp cận: Thiết kế đặc biệt của GM-11 cho phép đo lường bằng cách né tránh các chướng ngại vật nằm trước điểm đo.Chống mài mòn và biến dạng: Các tiếp điểm của ngàm đo thường được làm bằng gốm, cho phép đo chính xác dưới áp suất không đổi mà không làm trầy xước bề mặt sản phẩm.

Bút đo nhiệt độ thực phẩm Uni-T A61
Máy đo độ dẫn điện bỏ túi Adwa AD203
Máy hàn khí nóng ATTEN AT852D (Loại bơm màng)
Tô vít cân lực KTC GLK060(12-60 cNm)
Kẹp đo dòng AC/DC Chauvin Arnoux PAC93
Thước cặp điện tử Insize 1106-501 0-500mm
Cờ lê đo lực Insize IST-1W30A (6~30N.m, 999°)
Máy đo cường độ ánh sáng EXTECH 407026
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7033B
Máy đo áp suất chênh lệch tốc độ gió Sauermann Si-PM3
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-711
Ampe kìm UNI-T UT216A
Máy đo bức xạ điện từ Smartsensor AS1392
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-280 (10mm/0.01mm)
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1052
Trạm hàn thiếc 120W Bakon BK2000
Đồng hồ vạn năng OWON B33+
Bút đo độ mặn HM Digital SB-1500PRO
Máy kiểm tra độ dày lớp sơn bột Defelsko PC3
Sào thao tác SEW HS175-4(5.10 m, 110kV)
Camera ảnh nhiệt Uni-T UTi730E
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1110
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ môi trường KIMO VT50
Điện cực PH HANNA HI1131B (0〜13 PH / 0.1 bar)
Đồng hồ vạn năng số UNI-T UT61E+
Thước cặp điện tử Insize 1114-300AW(0-300mm)
Bút đo pH cầm tay Gondo 6011
Máy đo màu cầm tay YOKE PC-2000H
Máy đo độ rung Amittari AV-160B
Ampe kìm AC DC Fluke 319
Panme đo mép lon MITUTOYO 147-103 (0-13mm/ 0.01mm)
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 1040A (0-3.5mm/ 0.01mm)
Ampe kìm Kyoritsu 2010
Máy đo độ ẩm gỗ và VLXD TESTO 616 (< 50 % (wood); < 20 % (building materials))
Máy đo độ cứng kim loại Smartsensor AR936
Máy đo độ pH bỏ túi Adwa AD100
Máy đo lực kéo nén Algol NK-200
Máy đo EC Adwa AD35
Đồng hồ so dải đo lớn TECLOCK KM-131f(30mm/0.01mm)
Cuộn dây khí nén Sankyo S-HA-2-1(9.5m)
Ampe kìm UNI-T UT206 (AC 1000A)
Bộ thử điện áp AC SEW HLV-2
Máy đo độ rung Huatec HG-5350
Máy đo nhiệt bề mặt mini TESTO 0560 1109
Nhãn in BROTHER TZE-211
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-66H
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT278A+
Ampe kìm SEW 3800 CL
Cờ lê đo lực INSIZE IST-W135A (27~135N.m)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT195E
Đế từ loại nhỏ INSIZE 6224-40
Máy cân mực UNI-T LM570R-I(15m~30m)
Đồng hồ vạn năng OWON B41T+
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 8020 ER
Nivo cân máy Insize 4903-300A
Máy đo áp suất chênh lệch EXTECH HD755 (34mbar)
Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1019R
Điện cực PH Hanna HI1110B
Dây hơi Sankyo Triens M-HA-2-1(9.5m/8.0mm)
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT276A+
Đồng hồ so dải đo lớn TECLOCK KM-121f(0.01mm/20mm)
Cờ lê đo lực Insize IST-1W135A (27~135N.m, 999°) 