Compa đồng hồ đo trong MITUTOYO 209-901
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 209-901
Thông số kỹ thuật
Dải đo: 15 – 65 mm
Độ chia: 0.05 mm
Độ chính xác: 0,05 mm
Type: Fig. 4
Lực đo: 0,9-1,9 N N
Trọng lượng: 355 g
A: 5.5 mm
B: 1.9 mm
Hệ mét
Tiếp điểm: bi cacbua Ø 1,5 mm

Máy đo ánh sáng KIMO LX50 (10klux)
Ampe kìm đo công suất AC CEM DT-3348
Ampe kìm FLUKE 317 (AC/DC 600A)
Ampe kìm Sanwa DCM2000DR-22784
Compa điện tử đo trong INSIZE 2151-115
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4222
Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1020R
Đầu đo TESTO 0613 1053 (200 mm)
Cân điện tử AB-FPA214(210g-0.0001g)
Máy đo áp suất khí quyển KIMO MP55
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN2.5
Máy gia nhiệt trước QUICK 854 (400W)
Ampe kìm UNI-T UT211B (AC/DC 60A,True RMS)
Ampe kìm dây mềm UNI-T UT281E
Máy thử độ cứng bê tông Huatec HTH-75
Bộ dụng cụ đo 6 chi tiết INSIZE 5061
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2046AB (10mm, 0,01mm)
Đồng hồ đo độ cứng Huatec LX-A(100HA)
Ampe kìm Chauvin Arnoux MN60 (600A)
Vòng chuẩn Mitutoyo 177-288
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-720G(Type D)
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt INSIZE ISR-CS319
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT195DS
Đồng hồ vạn năng SANWA KIT-8D
Đồng hồ vạn năng OWON D35 (1000V, 20A)
Ampe kìm đo dòng rò Uni-t UT251A
Ampe kìm đo dòng rò Kyoritsu 2431
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4255
Máy đo độ dày lớp sơn Uni-t UT343E 
