Compa đồng hồ đo trong MITUTOYO 209-901
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 209-901
Thông số kỹ thuật
Dải đo: 15 – 65 mm
Độ chia: 0.05 mm
Độ chính xác: 0,05 mm
Type: Fig. 4
Lực đo: 0,9-1,9 N N
Trọng lượng: 355 g
A: 5.5 mm
B: 1.9 mm
Hệ mét
Tiếp điểm: bi cacbua Ø 1,5 mm

ampe kìm Chauvin Arnoux Y7N (1200A)
Điện cực pH ORP nhiệt độ Adwa AD14P
Máy đo điện từ trường Tenmars TM-190
Cân điện tử SHINK VIBRA TPS -1.5(0.05g/1.5kg)
Tô vít cân lực KTC GLK060(12-60 cNm)
Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc PCE DT 66
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 1040A (0-3.5mm/ 0.01mm)
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Testo 0602 5693
Ampe kìm FLUKE 369FC (AC 60A; True RMS)
Điện Cực pH Phẳng Dùng Pin, Cáp 5m HI6100805
Cảm biến độ ẩm Hioki LR9503
Cân kỹ thuật YOKE YP60001
Máy đo độ ẩm gỗ và VLXD TESTO 616 (< 50 % (wood); < 20 % (building materials))
Máy chà nhám chữ nhật SI-3007
Ống phát hiện sulphur dioxide SO2 Gastec 5D
Đầu dò Oxy hòa tan DO Hanna HI 76407/4F 
