Đầu dò nhiệt độ đo nhiệt độ bê tông
Model: Đầu dò nhiệt độ loại K, 2m
Bảo hành: 3 tháng
Đặc điểm:
Loại cảm biến: Cặp nhiệt điện loại K, sử dụng Chromel và Alumel làm dây dẫn
Có thể đo nhiệt độ cao, với phạm vi hoạt động thường từ 0 đến 500 độ C hoặc cao hơn tùy mẫu mã
Cấu tạo: Dây dẫn được bọc kim loại bền, chịu được nhiệt độ cao
Đầu kết nối: Sử dụng đầu cắm màu vàng tiêu chuẩn loại K

Thiết bị đo CO2/nhiệt độ/độ ẩm TENMARS TM-187
Panme đo ngoài cơ khí INSIZE 3210-25A(0-25mm)
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-1108
Máy đo vi khi hậu Extech EN100
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3021A
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 160-155 (0-1000mm)
Máy đo điện trở cách điện FLUKE 1503 (1000V, 2GΩ)
Khối Polystyrene chuẩn cho máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO STDP8 (P8)
Máy đo độ dày lớp phủ Uni-t UT343A
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại PCE ITF 5(-50~550°C)
Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm EXTECH RHT20
Kìm kẹp dòng rò KYORITSU KEW 8146
Bộ cảnh báo khí LEL Senko SI-100IS
Máy đo cường độ ánh sáng Sanwa LX2 (400k Lux)
Thước cặp cơ khí một mỏ MITUTOYO 160-101 (0-600mm/ 0.02mm)
Bút đo EC TDS nhiệt độ MARTINI EC59
Bơm định lượng Hanna BL10-2 (10.8L/h)
Máy đo điện từ trường Tenmars TM-192
Đồng hồ so chân gập Mitutoyo 513-414-10E
Kìm kẹp dòng 100A KEW KYORITSU 8148
Máy đo độ ẩm gỗ vật liệu xây dựng Mastech MS6900
Thước cặp điện tử chống nước Mitutoyo 500-732-20 (0 - 8"±.001in.200mm)
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT132B
Máy dò lỗ hổng lớp sơn phủ DEFELSKO LPDKITC
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-1108
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-112LS (10mm/0.01mm)
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT33A+
Thiết bị đo điện trở cách điện (1000V,8GΩ) SEW 2788 MF
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3552BT
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3124A
Nivo khung cân bằng máy RSK 541-2502
Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương KIMO SHRF-110
Nguồn một chiều BKPRECISION 1672 (2x(0-30V/3A), 5V/3A) 