Đầu dò nhiệt độ Ruibao NR-81531A
Modell: NR-81531A
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 6 tháng
Thông số kỹ thuật:
Khoảng đo: -50 ℃ đến 500 ℃
Đường kính đầu dò : 15mmx15mm
Chiều dài đầu dò : 130x16mm
Kích thước tay cầm : 130x16mm
Chiều dài dây : 2000mm có thể thu gọn
Loại đầu dò nhiệt độ kiểu K (type K)
Thích hơp với tất cả các máy đo nhiệt độ kiểu K
Ứng dụng:
Công nghiệp chế tạo: Đo và kiểm tra nhiệt độ bề mặt của khuôn dập, khuôn mẫu kim loại trong quá trình sản xuất.
Ngành kính và vật liệu: Kiểm tra nhiệt độ của các tấm kính phẳng hoặc vật liệu bề mặt khác.
Hệ thống làm lạnh: Theo dõi và kiểm tra nhiệt độ tại các thiết bị làm lạnh, kho lạnh hoặc sản phẩm đông lạnh.

Máy đo độ cứng nhôm Amittari Hba-1+
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-300B
Bộ dụng cụ đo 6 chi tiết INSIZE 5062
Thước cặp cơ khí mỏ dài Mitutoyo 534-106 (500mm)
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-491B
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS318
Đồng hồ do áp suất môi chất lạnh Elitech DMG-1B
Cân điện tử Yoshi YK-3000(3000g/0.1g)
Kim đồng hồ so MITUTOYO 21AAA338
Máy đo Clo dư và Clo tổng Ezdo FTC420
Bộ đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-712-20 (35 - 60 mm)
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-150-10
Thước đo độ sâu điện tử INSIZE 1141-200AWL
Máy đo chất lượng không khí Temtop C10 2nd
Đồng hồ vạn năng SANWA PM300
Đồng hồ đo sâu điện tử 547-251 Mitutoyo( 0-200mm )
Máy đo nhiệt độ Benetech GM533 (530℃)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 301
Thước cặp điện tử đo rãnh trong Insize 1520-150
Đầu dò nhiệt độ kiểu K Uni-T UT-T07 (500°C)
Bơm lấy mẫu khí Gastec GV-110S
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719N(TypeA)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-13J (12mm / 0.01mm)
Cân phân tích ẩm Radwag MA50.RWH
Cân điện tử YOKE YP2002 (200g,10mg)
Panme đo ống Mitutoyo 395-271-30
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-506-10 (0-600mm / 0.01mm)
Máy đo pH/EC/TDS/ HANNA HI9811-51
Đồng hồ đo lực căng Teclock DT-30G ( 3gf – 30gf )
Bút thử dòng điện không tiếp xúc EXTECH DA30 

