Đế gá đồng hồ so Teclock US-16B
Hãng sản xuất: TECLOCK
Model: US-16B
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bàn đặt mẫu: 80×80 mm
Phạm vi điều chỉnh trụ: 0~140 mm
Trọng lượng: 3.4 kg
Loại: Tiêu chuẩn
Mô tả:
Đế gá đồng hồ so được sử dụng để cố định đồng hồ so ở một vị trí ổn định nhằm đo lường chính xác độ sai lệch, độ phẳng, độ tròn, độ đảo của chi tiết máy. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí, chế tạo, sản xuất và gia công khuôn mẫu.
Hỗ trợ công việc trong phòng QC (Kiểm soát chất lượng) để đảm bảo các chi tiết đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dùng để đo lường chính xác các bề mặt trong quá trình gia công khuôn mẫu.
Giúp cố định đồng hồ so, tăng độ ổn định khi đo, đặc biệt khi kết hợp với đồng hồ so điện tử hoặc cơ khí.

Máy đo tốc độ vòng quay Smartsensor AS926
Máy đo từ tính Lutron GU-3001
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT139S
Máy đo nhiệt UNI-T UT305C+(2200°C)
Máy hàn khí nóng ATTEN AT852D (Loại bơm màng)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT125C
Thước đo độ sâu đồng hồ TECLOCK DM-210P (10mm/0.01mm)
Nhiệt ẩm kế Climatech CT-85100LD
Bộ điều khiển pH HM Digital PPH-1000
Máy đo độ ẩm gỗ PCE PEL 20 (10~20 %)
Máy đo cường độ ánh sáng TES 1330A
Máy đếm hạt tiểu phân CEM DT-9851M
Máy đo độ rung Huatec HG-6361
Điện cực đo ORP HANNA HI3131B
Thước cặp điện tử INSIZE 1102-200 (0~200mm)
Bút đo TDS Ohaus ST20T-A
Cân kỹ thuật YOKE YP200001
Đế từ loại nhỏ INSIZE 6224-40
Máy đo nhiệt độ bề mặt TESTO 905-T2
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1030
Nhiệt ẩm kế TESTO 608-H2 (-10 ~ +70 °C; 2~ 98 %rH)
Sào thao tác SEW HS-175-3
Bút đo độ mặn HM Digital SB-1500PRO
Điện cực PH Hanna HI1110B
Máy chà nhám tròn 3 inch SI-2108EX
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT60BT
Máy đo nồng độ cồn Alcofind AF-20
Thiết bị đo công suất Sew PM-10
Ampe kìm UNI-T UT216A
Đồng hồ đo lỗ điện tử INSIZE 2152-18
Máy đo điện trở thấp SEW 6237 DLRO
Ampe kìm SEW ST-3602
Máy đo đa năng Lutron LM8102
Nhiệt ẩm kế TESTO 608-H1
Ampe kìm FLUKE 323 (AC 400A; True RMS)
Nivo cân máy RSK 542-2002
Máy phân tích công suất Kyoritsu 6315-00
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2050A (20mm; 0.01mm)
Máy đo độ cứng kim loại Uni-T UT347A
Cuộn dây khí nén Sankyo S-HA-2-1(9.5m)
Cần xiết lực KTC CMPB8006(150-800Nm)
Ampe kìm đo điện Hioki CM3289
Nguồn 1 chiều DC Owon OWON ODP3033
Súng đo nhiệt độ Benetech GT313B(-50-600℃)
Ampe kìm UNI-T UT206 (AC 1000A)
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-280 (10mm/0.01mm)
Máy đo độ ồn UNI-T UT352 (30~130dB, dataloger)
Điện cực do PH Chauvin Arnoux BR41 (BR41-BA2) 




