Đế gá đồng hồ so kiểu cơ Teclock US-22B
Hãng sản xuất: TECLOCK
Model: US-22B
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bàn đặt mẫu: 80×80 mm
Phạm vi điều chỉnh trụ: 0~110 mm
Trọng lượng: 3.5 kg
Loại: Thích hợp cho các thiết bị nhỏ gọn
Mô tả:
Đế gá đồng hồ so được sử dụng để cố định đồng hồ so ở một vị trí ổn định nhằm đo lường chính xác độ sai lệch, độ phẳng, độ tròn, độ đảo của chi tiết máy. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí, chế tạo, sản xuất và gia công khuôn mẫu.
Hỗ trợ công việc trong phòng QC (Kiểm soát chất lượng) để đảm bảo các chi tiết đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dùng để đo lường chính xác các bề mặt trong quá trình gia công khuôn mẫu.
Giúp cố định đồng hồ so, tăng độ ổn định khi đo, đặc biệt khi kết hợp với đồng hồ so điện tử hoặc cơ khí.

Trạm hàn thiếc 200W Bakon BK3300S
Máy đo điện áp-liên tục SEW CT-01
Đồng hồ so MITUTOYO 513-405-10E
Đồng hồ đo điện trở cách điện Uni-t UT501B
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc 2 kênh EXTECH EA15
Đồng hồ đo độ sâu MITUTOYO 7220
Đồng hồ so chống nước INSIZE 2324-04FA (10 mm)
Ampe kìm FLUKE 373 (600A; True RMS)
Máy đo tốc độ vòng quay Smartsensor AS926
Sào thao tác SEW HS-178-4
Đồng hồ vạn năng Owon OWON OW18A
Đế gá đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-612
Nhiệt ẩm kế TESTO 608-H1
Máy đo công suất quang UNI-T UT693D
Thiết bị đo tốc độ vòng quay TENMARS TM-4100DN
Máy đo pH ORP nhiệt độ Adwa AD130
Thước cặp đồng hồ Mitutoyo 505-732
Máy đo EC/ TDS/ Temp bỏ túi Adwa AD32
Máy đo tốc độ gió độ ẩm nhiệt độ Lutron AM-4205
Máy đo Ph ORP Nhiệt độ Gondo PP-203
Thuốc thử pH HANNA HI93710-01
Cân kỹ thuật YOKE YP200001
Máy đo độ dày kim loại Wintact WT100A
Máy đo cường độ ánh sáng SMARTSENSOR ST9620
Máy đo nồng độ cồn Alcofind AFM-P3
Máy đo độ dày bằng siêu âm Insize ISU-200D
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN3
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ KIMO LV111
Máy đo ánh sáng tia UVAB Tenmars TM-223
Máy đo tia UV PCE UV34
Máy đo cường độ ánh sáng TES 1330A
Đồng hồ đo độ dày ống Teclock TPM-617 (10mm)
Máy đo độ dày lớp phủ Uni-t UT343D
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1110
Máy đo nồng độ oxy hòa tan Lutron DO-5510
Que đo máy hiện sóng BKPRECISION PR250SA
Máy đo cường độ ánh sáng Tes-1335
Máy đo điện trở cách điện UNI-T UT502C
Đồng hồ đo độ sâu điện tử TECLOCK DMD-211S2 (10mm/0.01mm)
Máy đo khoảng cách BOSCH GLM150C (150m)
Đầu đo nhiệt độ TENMARS TM-185P
Cuộn dây hơi tự rút Sankyo SHR-35Z(15m)
Máy đo nhiệt đô, độ ẩm, tốc độ gió, ánh sáng EXTECH 45170
Máy đo nhiệt UNI-T UT305C+(2200°C)
Máy đo độ cứng cầm tay Leeb EBP L-2S
Thước cặp đồng hồ Mitutoyo 505-730
Thiết bị đo tốc độ vòng quay TENMARS TM-4100D
Máy đo độ dày kim loại Smartsensor AR850+
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT60BT
Thước cặp đo sâu MITUTOYO 527-121
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-250 (5mm/0.01mm)
Ampe kìm SEW 1010 CL
Máy lọc khói thiếc QUICK 6612
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-04 (-50°C~400°C)
Máy cân mực laser UNI-T LM570LD-II(10m)
Nguồn một chiều DC BKPRECISION 1688B
Bộ nguồn DC QJE QJ6010S (0 ~ 60V/0~10A)
Máy đo tốc độ vòng quay Uni-t UT371
Đầu dò dùng cho máy đo độ rung EXTECH 407860-P
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm Benetech GM1361
Cuộn dây khí nén Sankyo S-HA-2-1(9.5m)
Thước cặp điện tử INSIZE 1119-150(0-150mm/0-6)
Tay đo cao áp SEW PD-40AM
Khối Sine Bar INSIZE 4155-200
Máy đo pH và độ ẩm đất Takemura DM15
Ampe kìm dây mềm UNI-T UT281E
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO55
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1030
Bộ nguồn DC QJE QJ3010S (0 ~ 30V/0~10A)
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8126
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-306
Đồng hồ vạn năng SANWA PM7a
Máy đo môi trường PCE EM 883
Thiết bị đo công suất Sew PM-10
Ampe kìm FLUKE 317 (AC/DC 600A)
Nhãn in BROTHER TZe-231
Đồng hồ vạn năng FLUKE 88V
Đồng hồ vạn năng Sanwa PS8a 
