Đế gá đồng hồ so kiểu cơ Teclock US-25
Hãng sản xuất: TECLOCK
Model: US-25
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bàn đặt mẫu: Đường kính φ60 mm
Phạm vi điều chỉnh trụ: 0~120 mm
Trọng lượng: 3.9 kg
Loại: Tương tự loại lò xo, thích hợp cho các thiết bị nhỏ gọn chính xác
Mô tả:
Đế gá đồng hồ so được sử dụng để cố định đồng hồ so ở một vị trí ổn định nhằm đo lường chính xác độ sai lệch, độ phẳng, độ tròn, độ đảo của chi tiết máy. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí, chế tạo, sản xuất và gia công khuôn mẫu.
Hỗ trợ công việc trong phòng QC (Kiểm soát chất lượng) để đảm bảo các chi tiết đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dùng để đo lường chính xác các bề mặt trong quá trình gia công khuôn mẫu.
Giúp cố định đồng hồ so, tăng độ ổn định khi đo, đặc biệt khi kết hợp với đồng hồ so điện tử hoặc cơ khí.

Cân phân tích Ohaus PX224 (220g/0.0001g)
Máy đo từ tính Lutron GU-3001
Cần xiết lực KTC CMPB8006(150-800Nm)
Đầu dò nhiệt độ Center TP-K02-5M
Camera nhiệt Uni-T UTi720V
Bút đo pH Adwa AD12
Máy đo độ ngọt Gondo PDR-103
Máy hàn tự cấp thiếc Proskit SS-955B
Nguồn DC điện áp cao ITECH IT6723G
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-540S2(12mm)
Bút đo độ rung Landtek VM-213
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Ezdo AT-350m
Ampe kìm đo điện AC DC Hioki CM4375-50
Ampe kìm UNI-T UT219E (AC 600A)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-528
Đồng hồ đo độ cứng Huatec HS-O
Đồng hồ đo lực căng Teclock DT-500
Đồng hồ so cỡ nhỏ TECLOCK TM-35(0.01/5mm)
Đế từ có trục uốn được Insize 6207-80A
Máy đo tốc độ vòng quay Uni-t UT371
Máy đo nhiệt độ độ ẩm trong phòng Uni-t A13T
Đồng hồ vạn năng Mastech MS8236
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-709G(Type A)
Máy phát hiện khí Oxy Smartsensor AR8100
Ampe kìm SEW 3902 CL
Thước cặp điện tử INSIZE 1111-100A(0-100mm/±0.02mm)
Đồng hồ vạn năng OWON D35T
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN2
Máy đo công suất quang UNI-T UT693D
Đồng hồ so đọc ngược INSIZE 2801-10(10mm/0.01mm)
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7033B
Camera nhiệt Uni-t UTi260B
Cờ lê đo lực điện tử ALIYIQI AWM-30 (30/0.01N.m)
Máy đo khoảng cách UNI-T LM200C(200m)
Compa điện tử đo trong INSIZE 2151-55
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-714(100-160mm)
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm LaserLiner 082.028A
Camera ảnh nhiệt Uni-T UTi720E
Ampe kìm FLUKE 772 (100mA)
Đồng hồ đo lỗ MITUTOYO 511-721(18-35mm)
Đồng hồ vạn năng OWON B33+
Điện cực do PH Chauvin Arnoux BR41 (BR41-BA2)
Máy đo độ ẩm gỗ và VLXD TESTO 616 (< 50 % (wood); < 20 % (building materials))
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT195E
Đầu dò nhiệt độ Center KCA-30M
Máy đo CO cầm tay Benetech GM8805
Cân điện tử kỹ thuật OHAUS PR4202/E (4200 g/0.01g)
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-720H(D cao su cứng)
Bút đo pH nhiệt độ Milwaukee PH56
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-703G(type C)
Đồng hồ vạn năng OWON B35+
Máy đo tốc độ vòng quay Uni-T UT373
Ampe kìm AC DC Fluke 353
Súng đo nhiệt độ Benetech GT313C(-50-800℃)
Đồng hồ vạn năng Fluke 233
Thước cặp cơ khí INSIZE 1214-450
Ampe kìm đo điện Hioki CM4141
Đồng hồ đo tụ điện BK Precision 890C (max 50mF)
Adapter nguồn cung cấp Kyoritsu 8312
Đồng hồ đo độ dày MITUTOYO 547-400A
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm Smartsensor AS847
Bút đo pH cầm tay Gondo 6011
Máy chà nhám vuông SI-3013AM
Đồng hồ vạn năng SANWA PC20TK 
