Đế gá đồng hồ so kiểu cơ Teclock US-25
Hãng sản xuất: TECLOCK
Model: US-25
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bàn đặt mẫu: Đường kính φ60 mm
Phạm vi điều chỉnh trụ: 0~120 mm
Trọng lượng: 3.9 kg
Loại: Tương tự loại lò xo, thích hợp cho các thiết bị nhỏ gọn chính xác
Mô tả:
Đế gá đồng hồ so được sử dụng để cố định đồng hồ so ở một vị trí ổn định nhằm đo lường chính xác độ sai lệch, độ phẳng, độ tròn, độ đảo của chi tiết máy. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí, chế tạo, sản xuất và gia công khuôn mẫu.
Hỗ trợ công việc trong phòng QC (Kiểm soát chất lượng) để đảm bảo các chi tiết đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dùng để đo lường chính xác các bề mặt trong quá trình gia công khuôn mẫu.
Giúp cố định đồng hồ so, tăng độ ổn định khi đo, đặc biệt khi kết hợp với đồng hồ so điện tử hoặc cơ khí.

Máy đo độ chiếu sáng Tes-137
Máy chà nhám tròn SI-3113AM
Ampe kìm FLUKE 771 (100mA)
Máy đo khí HCHO và TVOC CEM DT-900A
Đầu đo nhiệt độ Extech TP875
Compa đồng hồ đo ngoài Teclock GM-8
Đầu Điện Cực Đo pH HM Digital SP-P5
Bút đo pH Trong Đất HANNA HI981030(0 - 14.0 pH)
Adapter nguồn cung cấp Kyoritsu 8312
Ampe kìm KYORITSU 2210R
Compa đồng hồ đo ngoài TECLOCK GM-3
Máy đo độ dày lớp phủ Defelsko PosiTector 6000 NS3 (không từ tính)
Đồng hồ vạn năng OWON B33
Căn mẫu đo góc INSIZE 4002-B27
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9475
Compa đồng hồ đo trong TECLOCK IM-880 (20~35mm/0.01mm)
Ampe kìm đo điện Hioki CM4142
Máy đo khí CO Extech CO10 (0 đến 1000ppm)
Thân máy đo độ ẩm Lông Vũ Aqua Boy FE I (8-18%)
Máy đo điện trở bề mặt Benetech GM3110
Đầu dò đo bề mặt da Aqua Boy 213LE
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 4105 ER
Máy đo, ghi độ ẩm, nhiệt độ Center 314
Máy đo khoảng cách UNI-T LM100(100m)
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101
Đồng hồ đo độ dày Teclock SM-1201LS (10-0.001mm)
Đế từ loại nhỏ INSIZE 6224-40
Đồng hồ so TECLOCK TM-105Wf(0.01mm/5mm)
Máy đo độ ồn Lutron SL-4022
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-709G(Type A)
Thiết bị kiểm tra két nước làm mát TOPTUL JGAI2801 (28PCS, 0~35 psi / 0~2.5 bar)
Cờ lê đo lực điện tử ALIYIQI AWJ3-30 (30/0.01N.m, 3/8in)
Đồng hồ so TECLOCK TM-91(0.1mm/10mm)
Đế nung Proskit SS-571B (300W)
Máy đo nồng độ cồn Sentech ALP-1
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-303
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2009R
Dưỡng đo bước răng Insize 4860-145
Ampe kìm UNI-T UT206A
Máy đo độ ồn âm thanh Mastech MS6708
Camera nhiệt Uni-T UTi120T
Bút đo ORP (Đo OXY hóa khử) EXTECH RE300
Cần xiết lực KTC CMPC1003 (9.5mm; 20-100Nm)
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-107
Thước cặp cơ khí INSIZE 1205-3002S
Camera nhiệt Uni-T UTi720V
Đế từ INSIZE 6212-100
Đồng hồ vạn năng Mastech MS8239D
Máy đo độ mặn của muối Lutron PSA-311 (0 ~ 12.0 %)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-754G(Type OO)
Máy đo tốc độ gió và nhiệt độ Lutron AM-4213
Ampe kìm FLUKE 773 (100mA)
Đầu đo nhiệt độ Extech TP873
Camera ảnh nhiệt Uni-T UTi720E
Bơm lấy mẫu Smartsensor AS8930 (0.5SCFH)
Máy đo độ ồn LaserLiner 082.070A
Đồng hồ đo độ dày TECLOCK SM-528-80g(20mm)
Compa điện tử đo ngoài INSIZE 2131-21
Compa đồng hồ đo trong TECLOCK IM-1 (10~100 m/0.1 mm) 
