Đế gá đồng hồ so kiểu cơ Teclock US-25
Hãng sản xuất: TECLOCK
Model: US-25
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bàn đặt mẫu: Đường kính φ60 mm
Phạm vi điều chỉnh trụ: 0~120 mm
Trọng lượng: 3.9 kg
Loại: Tương tự loại lò xo, thích hợp cho các thiết bị nhỏ gọn chính xác
Mô tả:
Đế gá đồng hồ so được sử dụng để cố định đồng hồ so ở một vị trí ổn định nhằm đo lường chính xác độ sai lệch, độ phẳng, độ tròn, độ đảo của chi tiết máy. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí, chế tạo, sản xuất và gia công khuôn mẫu.
Hỗ trợ công việc trong phòng QC (Kiểm soát chất lượng) để đảm bảo các chi tiết đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dùng để đo lường chính xác các bề mặt trong quá trình gia công khuôn mẫu.
Giúp cố định đồng hồ so, tăng độ ổn định khi đo, đặc biệt khi kết hợp với đồng hồ so điện tử hoặc cơ khí.

Thước cặp điện tử Insize 1114-200AW(0-200mm)
Máy đo độ ồn UNI-T UT352 (30~130dB, dataloger)
Ampe kìm Kyoritsu 2500
Đồng hồ vạn năng Sanwa DG35a
Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B+
Cân điện tử Yoshi YK-3000(3000g/0.1g)
Cần siết lực KTC CMPC0503(3/8 inch;10-50Nm)
Thước cặp điện tử INSIZE 1102-150 (0~150mm)
Máy hàn thiếc 90W Bakon BK2000A
Cần xiết lực KTC CMPB8006(150-800Nm)
Máy đo độ cứng kim loại Linshang LS251D
Bút đo pH nhiệt độ Milwaukee PH 55
Đồng hồ vạn năng OWON B35+
Máy đo TDS Milwaukee MW401
Ampe kìm FLUKE 771 (100mA)
Camera ảnh nhiệt Uni-T UTi730E
Máy đo Ph ORP Nhiệt độ Gondo PP-203
Cần xiết lực KTC CMPC1004(1/2inch; 20-100Nm)
Ampe kìm đo công suất AC Tenmars TM-1017(400A)
Máy đo độ rung Uni-T UT311A
Ampe kìm SEW 2660 CL
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ KIMO LV110
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-250S(160-250 mm)
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2127R
Nguồn một chiều BK Precision 1761
Cần xiết lực KTC CMPB8008(150-800Nm)
Sào thao tác SEW HS-500
Đồng hồ vạn năng OWON OW16A
Máy đo độ ngọt Gondo PDR-103
Máy đo độ ồn tích phân Amittari AS-156A
Máy rà kim loại Super Scanner GP 3003B1
Nguồn DC điện áp cao ITECH IT6723G
Ampe kìm UNI-T UT216C
Cân điện tử ED-H (3kg/0.1g)
Máy đo điện trở bề mặt Benetech GM3110
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-702G(Type D)
Máy đo điện trở đất SANWA PDR4000
Ampe kìm Kyoritsu 2002PA
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm Smartsensor AS837
Đồng hồ đo độ dày MITUTOYO 547-400A
Thước cặp điện tử Insize 1114-150AW(0-150mm)
Máy khuấy từ Ezdo MS-11
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT278C
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-754G(Type OO)
Đầu đo nhiệt độ Extech TP875
Máy đo độ ẩm nhiệt độ Benetech GM1360
Panme điện tử Insize 3109-75A (50-75mm/0.001)
Máy đo điện trở thấp SEW 4338 MO
Máy đo độ ồn TENMARS TM-104 (35~135dB)
Bộ đo lỗ Mitutoyo 511-426-20 (35-60mm)
Máy đo tốc độ gió độ ẩm nhiệt độ Lutron AM-4205
Máy đo khí Bosean BH-90A CO
Máy hút chân không 2 cấp TB45ED
Dao cắt ống đồng VALUE VTC-42
Máy đếm hạt bụi Laser UNI-T UT337B
Ampe kìm Chauvin Arnoux C160 (2000A)
Đế gá đồng hồ đo đọ dày TECLOCK FM-18
Máy đo lực kéo nén Algol NK-200
Ampe kìm SEW 3801 CL
Đồng hồ vạn năng EXTECH DL160
Máy đo, ghi độ ồn Center 323 (130dB, 64.000 bản ghi)
Cờ lê đo lực INSIZE IST-W340A
Đồng hồ đo độ dày INSIZE 2862-101
Súng đo nhiệt độ Benetech GT313C(-50-800℃)
Máy đếm hạt tiểu phân CEM DT-9880
Máy đo độ ồn tín hiệu số SMARTSENSOR AR854
Camera ảnh nhiệt Uni-T UTi32
Cần xiết lực KTC CMPC1003 (9.5mm; 20-100Nm)
Máy đo ánh sáng UV-AB EXTECH UV505
Thước đo góc MITUTOYO 187-201
Máy đo độ ẩm vải Aqua Boy TEM I
Máy đo tốc độ bằng laze PCE DT 50
Ampe kìm TENMARS YF-8070
Đồng hồ vạn năng Mastech MS8238H
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT39E+ 
