Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7002-10
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 7002-10
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Kích thước mặt đế phẳng: Ø 58 mm
kích thước cột: Ø30 mm
Tối đa chiều cao đo lường: 95 mm
Bàn đo: Phẳng (101461)
Đa số: 4 kg
Kích thước cơ sở: 168 x 110 mm mm
Điều chỉnh tinh: 1 mm
Độ phẳng của bàn: 1,3µm
Lỗ thân gá đồng hồ so: 9,53 mm, 8 mm với ống lót (phụ kiện tiêu chuẩn)
Độ vuông góc của lỗ thân bàn: 0,4 / 100 mm
Chân đế gá Mitutoyo là một dụng cụ hỗ trợ đồng hồ so trong đo lường. Thiết bị này sẽ giúp người dùng gá các đồng hồ so vào vị trí cố định, giúp thao tác đo đạc kiểm tra thiết bị trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn, đem lại kết quả nhanh chóng và chính xác nhất.

Ampe kìm Chauvin Arnoux D38N (9000A)
Máy đo nhiệt độ RTD Center 370 (300℃, IP67)
Máy đo chất lượng không khí Temtop C16
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 536-142 (200mm)
Bơm chân không SUPER STARS ST-4BMC-SET
Bút đo pH ORP nhiệt độ Milwaukee MARTINI pH58
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ môi trường KIMO VT50
Cân treo điện tử HY-OCS 300(100g/300kg)
Bút đo pH cầm tay Gondo 6011
Ampe kìm FLUKE 375 (600A; True RMS)
Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm UNI-T UT332+
Kẹp dòng điện mini AC Chauvin Arnoux MINI09
Panme đo bước răng điện tử Mitutoyo 323-252-30 (50-75mm/ 0.001mm)
Đế kẹp panme Mitutoyo 156-102
Thiết bị đo độ ồn TENMARS ST-107 (30~130dB)
Khúc xạ kế đo độ mặn HM Digital RSM-1000
Panme đo mép lon MITUTOYO 147-105 (0-13mm/ 0.01mm)
Cáp kết nối Mitutoyo 05CZA662
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DTN-30
Dụng cụ nạo ba via Tasco TB38C
Kìm kẹp dòng 100A Kyoritsu 8127
Đầu đo máy đo LCR GW INSTEK LCR-08A (1MHz)
Vòng chuẩn MITUTOYO 177-285 (Ø18mm)
Đồng hồ đa năng TENMARS TM-88
Thiết bị kiểm tra độ cứng Teclock GS-702N (kiểu D)
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2109SB-10 (1mm/ 0.001mm)
Panme đo ren Mitutoyo 326-254-30
Thước đo độ cao điện tử Insize 1150-500
Cuộn dây hơi tự rút 3m Sankyo WHC-303A(3m)
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK030-C3 


