Đế Granite gắn đồng hồ so Teclock USG-18
Hãng sản xuất: TECLOCK
Model: USG-18
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bàn đặt mẫu: 150×200 mm
Chiều cao trụ: 240 mm
Phạm vi điều chỉnh trụ: 0~200 mm
Trọng lượng: 5.8 kg
Loại: Tiêu chuẩn
Mô tả:
Đế gá đồng hồ so được sử dụng để cố định đồng hồ so ở một vị trí ổn định nhằm đo lường chính xác độ sai lệch, độ phẳng, độ tròn, độ đảo của chi tiết máy. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí, chế tạo, sản xuất và gia công khuôn mẫu.
Hỗ trợ công việc trong phòng QC (Kiểm soát chất lượng) để đảm bảo các chi tiết đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dùng để đo lường chính xác các bề mặt trong quá trình gia công khuôn mẫu.
Giúp cố định đồng hồ so, tăng độ ổn định khi đo, đặc biệt khi kết hợp với đồng hồ so điện tử hoặc cơ khí.

Compa đồng hồ đo ngoài Teclock GM-1
Ampe kìm AC DC Hioki 3288-20
Đầu dò nhiệt độ con lăn HP-102A-B13
Panme đo trong Mitutoyo 145-187 (50-75mm)
Máy đo cường độ ánh sáng HIOKI FT3425
Vòng chuẩn MITUTOYO 177-133 (Ø17mm)
Máy đo độ ồn Smartsensor AR824
Điện cực đo ORP Hanna HI2001 (Cáp 3m)
Ampe kìm Sanwa DCL1200R
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT278D
Dung dịch hiệu chuẩn EC Adwa AD7031
Ampe kìm UNI-T UT206A
Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1019R
Máy đo công suất quang UNI-T UT693D
Đồng hồ bấm giờ/giây EXTECH 365510
Máy kiểm tra điện trở cách điện Smartsensor AR907A+
Đế gá đồng hồ so Teclock US-16B
Đồng hồ vạn năng Sanwa PS8a
Máy lọc khói thiếc QUICK 6611
Ampe kìm Chauvin Arnoux C160 (2000A)
Đồng hồ đo độ cứng điện tử TECLOCK GSD-719K(A)
Thiết bị đo công suất SEW 8015 PM
Máy đo khí CO SENKO SP2nd CO
Máy đo khoảng cách UNI-T LM200C(200m)
Máy đo từ trường Tenmars TM-197
Máy đo độ mặn của muối Lutron PSA-311 (0 ~ 12.0 %)
Máy đo khoảng cách UNI-T LM40T(40m)
Máy đo khí CO2 để bàn Benetech GM8802
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2050S (0-20mm)
Camera nhiệt Uni-t UTi260B
Đồng hồ vạn năng OWON D35T
Máy đo nhiệt bề mặt mini TESTO 0560 1109
Máy đo vận tốc gió dạng sợi nhiệt Testo 425
Bút đo pH nhiệt độ Milwaukee PH56
Đầu đo nhiệt độ TENMARS TM-185P
Vòng chuẩn Mitutoyo 177-288
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT195DS
Đế gá đồng hồ so kiểu cơ Teclock US-22B
Ampe kìm dây mềm UNI-T UT281A
Cân treo điện tử HY-OCS 3000(0.5kg/3000kg)
Bút Đo pH/Nhiệt Độ Chuyên Trong Thủy Canh GroLine HI98118
Máy đo khoảng cách laze Uni-t LM70A
Máy đo độ dày lớp sơn Uni-t UT343E
Cân điện tử CAS SW-1S (10kg/1g)
Máy đo EC TDS Độ mặn Nhiệt độ EZDO 7021
Cân treo điện tử HY-OCS 5000(1kg/5000kg)
Dây hơi Sankyo Triens M-HA-2-2
Đồng hồ đo độ sâu TECLOCK DM-250P (5mm/0.01m)
Bút đo độ rung Landtek VM-213
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 2000A
Bút đo pH nhiệt độ Milwaukee PH 55
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-283 (10mm/0.01mm)
Đầu dò nhiệt độ Center KCA-30M
Panme đo trong Mitutoyo 145-190 (125-150mm)
Dụng cụ đo điện Kyoritsu 6024PV
Máy đo khí CO Temtop LKC-1000C
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-280 (10mm/0.01mm)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-709G(Type A)
Đồng hồ vạn năng OWON B35T
Máy đò khuyết tật màng sơn DEFELSKO HHDKIT
Cân điện tử Yoshi YB-322(320g/0.01g)
Máy đo bức xạ UVC Lutron UVC-254SD
Máy đo điện trở đất, điện trở suất Kyoritsu 4106
Đồng hồ vạn năng Fluke 233
Máy Đo Tốc Độ Gió Nhiệt Độ Môi Trường Kimo LV50
Ampe kìm SANWA DCM60R
Đồng hồ vạn năng Uni-t UT89XE
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1030
Máy đo tốc độ gió độ ẩm nhiệt độ Lutron AM-4205
Ampe kìm AC DC Fluke 319
Ampe kìm Uni-t UT210D
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-750G
Máy đo màu cầm tay YOKE PC-2000H
Bộ nguồn DC QJE PS3005 (0-30V / 0〜5A)
Sào thao tác SEW HS-175-9
Đồng hồ vạn năng Uni-t UT89X
Bộ kit Ampe kìm Hioki 3280-70F
Nhãn in BROTHER TZe-631(12mm)
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-716(250-400mm) 
