Đế Granite gắn đồng hồ so TECLOCK USG-20
Hãng sản xuất: TECLOCK
Model: USG-20
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bàn đặt mẫu: 100×150 mm
Chiều cao trụ: 175 mm
Phạm vi điều chỉnh trụ: 0~115 mm
Trọng lượng: 3.5 kg
Loại: Điều chỉnh chính xác
Mô tả:
Đế gá đồng hồ so được sử dụng để cố định đồng hồ so ở một vị trí ổn định nhằm đo lường chính xác độ sai lệch, độ phẳng, độ tròn, độ đảo của chi tiết máy. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí, chế tạo, sản xuất và gia công khuôn mẫu.
Hỗ trợ công việc trong phòng QC (Kiểm soát chất lượng) để đảm bảo các chi tiết đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dùng để đo lường chính xác các bề mặt trong quá trình gia công khuôn mẫu.
Giúp cố định đồng hồ so, tăng độ ổn định khi đo, đặc biệt khi kết hợp với đồng hồ so điện tử hoặc cơ khí.

Đồng hồ đo độ cứng Huatec HS-D (100HD)
Nhiệt ẩm kế TESTO 608-H2 (-10 ~ +70 °C; 2~ 98 %rH)
Ampe kìm TENMARS TM-1016
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2050A (20mm; 0.01mm)
Nivo cân máy RSK 542-1002
Máy đo độ cứng cầm tay Leeb EBP L-2S
Đồng hồ vạn năng OWON B35T+ (1000V, 20A)
Máy đo pH ORP nhiệt độ Adwa AD132
Ampe kìm SANWA DCM60R (AC 600A; True RMS)
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 4120 ER
Máy đo độ ẩm gỗ và VLXD TESTO 616 (< 50 % (wood); < 20 % (building materials))
Ampe kìm PCE HVAC 6-ICA
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN3
Dây cáp kết nối Aqua Boy Tem I
Máy đo cường độ ánh sáng Mastech MS6612
Đồng hồ đo tụ điện BK Precision 890C (max 50mF)
Ampe kìm SEW 3801 CL
Ampe kìm Chauvin Arnoux PAC 17 (600A)
Bộ thử điện áp AC SEW HLV-2
Máy phát hiện khí Oxy Smartsensor AR8100
Sào thao tác SEW HS-178-4
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT39A+
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-04 (-50°C~400°C)
Ampe kìm AC DC Hioki 3287
Máy đo nhiệt độ độ ẩm trong phòng Uni-t A13T
Máy đo độ ẩm nhiệt độ Benetech GM1360
Van nạp gas Tasco TB620
Máy đo nồng độ cồn Alcofind AF-30C
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT196
Dây hơi Sankyo Triens M-HA-2-1(9.5m/8.0mm)
Máy đo độ nghiêng MITUTOYO 950-317
Thước đo góc INSIZE 4799-1120
Bút đo độ mặn nước SAL-1700
Đế Panme MITUTOYO 156-101-10
Bộ nguồn DC QJE QJ6010S (0 ~ 60V/0~10A)
Ampe kìm Chauvin Arnoux MA400D-250 (AC 400A)
Ampe kìm đo dòng rò Uni-t UT251A
Máy đo khoảng cách UNI-T LM60(60m)
Trạm hàn thiếc 120W Bakon BK2000
Máy đo điện trở thấp SEW 4338 MO
Bộ nguồn lập trình ITECH IT6822 (32V, 3A, 96W)
Thước đo góc vuông INSIZE 4796-500
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-35 (18-35mm)
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 2105 ER
Khối Sine Bar INSIZE 4155-200
Máy đo độ ẩm gỗ PCE PEL 20 (10~20 %)
Sào thao tác SEW HS-175-3
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Lutron YK-80AM
Máy đo nhiệt Benetech GM1650(200℃-1650℃)
Đồng hồ vạn năng OWON B35T
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-703N( JIS C)
Cân kỹ thuật Ohaus PX2202(2200g/0.01g)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT123D
Máy đo khí Senko SI-100C H2S
Máy đo tốc độ gió và nhiệt độ Lutron LM81AT
Giá chuẩn dùng cho máy đo độ nhám PCE-RT2000-Teststand
Sào thao tác SEW HS-120C
Ống Thổi Nồng Độ Cồn Sentech MP6000
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-722(35-60mm)
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9475
Điện cực đo pH online HM Digital SP-P10
Ampe kìm SEW ST-3620
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1052
Máy đo nhiệt độ từ xa Uni-T UT305S
Máy đo độ rung Huatec HG-6500BL
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ KIMO LV110
Máy đo góc điện tử UNI-T LM320A
Kìm đo công suất HIOKI CM3286
Cảm biên đo độ Rung Lutron VB-81A
Máy đếm hạt bụi tiểu phân, nhiệt độ, độ ẩm EXTECH VPC300
Bộ ghi nhiệt độ, độ ẩm EXTECH 42280
Máy đo điện trường Lutron EMF839 
