Đế Granite gắn đồng hồ so TECLOCK USG-24
Hãng sản xuất: TECLOCK
Model: USG-24
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bàn đặt mẫu: 150×150 mm
Chiều cao trụ: 175 mm
Phạm vi điều chỉnh trụ: 0~115 mm
Trọng lượng: 4.9 kg
Loại: Điều chỉnh chính xác
Mô tả:
Đế gá đồng hồ so được sử dụng để cố định đồng hồ so ở một vị trí ổn định nhằm đo lường chính xác độ sai lệch, độ phẳng, độ tròn, độ đảo của chi tiết máy. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí, chế tạo, sản xuất và gia công khuôn mẫu.
Hỗ trợ công việc trong phòng QC (Kiểm soát chất lượng) để đảm bảo các chi tiết đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dùng để đo lường chính xác các bề mặt trong quá trình gia công khuôn mẫu.
Giúp cố định đồng hồ so, tăng độ ổn định khi đo, đặc biệt khi kết hợp với đồng hồ so điện tử hoặc cơ khí.

Ampe kìm Chauvin Arnoux C160 (2000A)
Bút đo nhiệt độ thực phẩm Uni-T A61
Cảm biến độ ẩm Hioki LR9502
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9475
Nhiệt ẩm kế TESTO 608-H2 (-10 ~ +70 °C; 2~ 98 %rH)
Nivo cân máy RSK 542-6002
Ampe kìm FLUKE 771 (100mA)
Sào thao tác SEW HS-800
Máy đo độ bóng Linshang LS192 (0-1000GU, 60°)
Đồng hồ đo độ dày ống Teclock TPM-617 (10mm)
Máy đo độ ẩm vải Total Meter DM200T
Bộ nguồn DC QJ3030S (0 ~ 30V/0~30A) QJE QJ3030S
Máy chà nhám tròn SI-3113-6AM
Súng đo nhiệt độ Benetech GT313C(-50-800℃)
Đồng hồ đo lỗ INSIZE 2322-250A
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-720H(D cao su cứng)
Bộ kit Ampe kìm Hioki 3280-70F
Ống thổi nồng độ cồn Sentech OTAL2500
Camera ảnh nhiệt Uni-T UTi32
Camera nhiệt Uni-t UTi260B
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ KIMO LV111
Ampe kìm đo điện AC DC Hioki CM4375-50
Bút đo pH nhiệt độ Milwaukee PH56
Cân kỹ thuật YOKE YP60001
Đồng hồ vạn năng OWON OW18C
Đế Từ INSIZE 6210-81 (80kgf,Ø8mm)
Nhiệt ẩm kế Climatech CT-85100LD
Cám biến tốc độ vòng quay EXTECH 461957
Đồng hồ đo độ dày MITUTOYO 547-400A
Giá chuẩn dùng cho máy đo độ nhám PCE-RT2000-Teststand
Máy đo độ rung ba chiều Amittari AV-160D
Ampe kìm Kyoritsu 2500
Bút đo nhiệt độ LaserLiner 082.030A
Dao cắt ống đồng VALUE VTC-42
Máy đo khí Bosean BH-90A CO
Điện cực do PH Chauvin Arnoux BR41 (BR41-BA2)
Camera nhiệt Uni-T UTi720V
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-302
Máy đo áp suất chênh lệch tốc độ gió Sauermann Si-PM3
Máy đo độ nhám bề mặt Amittari AR132C
Máy đo độ rung Uni-T UT312A
Máy phân tích công suất điện 3 pha Uni-T UT285C
Máy đo khoảng cách UNI-T LM60(60m)
Nhiệt ẩm kế Elitech RCW-800
Khối Sine Bar INSIZE 4155-200
Sào thao tác SEW HS175-4(5.10 m, 110kV)
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-540S2(12mm)
Máy chà nhám tròn SI-3113AM
Đồng hồ vạn năng Mastech MS8238H
Bơm định lượng HANNA BL5-2
Ampe kìm UNI-T UT211B (AC/DC 60A,True RMS)
Đầu điện cực đo EC TDS HM DIGITAL SP-C2
Bộ nguồn lập trình ITECH IT6822 (32V, 3A, 96W)
Đồng hồ đo lỗ MITUTOYO 511-712
Dây đo điện trở đất Hioki L9843-51
Đồng hồ vạn năng TENMARS TM-86
Điện cực ORP Milwaukee SE300
Ampe kìm đo công suất AC Tenmars TM-1017(400A)
Đồng hồ vạn năng OWON OW16A
Đầu đo máy đo LCR GW INSTEK LCR-08A (1MHz)
Máy đo khí CO Temtop LKC-1000C
Bộ đo lỗ Mitutoyo 511-426-20 (35-60mm)
Nivo cân máy Insize 4903-300A 
