Đế Panme MITUTOYO 156-101-10
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 156-101-10
Xuất xứ: Trung Quốc
Dùng cho nhiều loại panme có khoảng đo 15 – 100mm.
Sản phẩm được thiết kế chiều dài 155mm x cao 113.5mm
Góc xoay tới 115 độ
Thiết kế nhỏ gọn dễ dàng sử dụng với nhiều loại panme
Làm từ vật liệu kim loại cao cấp, không gỉ sét. Chịu lực tốt độ bền cao
Điều chỉnh góc xoay giúp linh hoạt thuận tiện trong quá trình đo lường

Máy đo độ ẩm gỗ và VLXD TESTO 616 (< 50 % (wood); < 20 % (building materials))
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1820 ER
Máy đo nồng độ cồn Alcofind AFM-P3
Bơm lấy mẫu Smartsensor AS8930 (0.5SCFH)
Thước cặp điện tử Mahr 4103208
Thước đo độ dày MITUTOYO 700-119-30
Máy đo độ rung HUATEC HG-6360
Máy đo độ dày kim loại Smartsensor AR850+
Đồng hồ so kiểu cơ INSIZE 2314-5FA (5mm)
Đồng hồ vạn năng Mastech MS8239C
Máy kiểm tra thứ tự pha SEW 855 PRA
Vòng chuẩn MITUTOYO 177-285 (Ø18mm)
Thước cặp điện tử Insize 1106-601 0-600mm
Máy đo điện trở cách điện UNI-T UT501C
Máy đo độ rung Huatec HG-5350
Cân kỹ thuật Ohaus PX2202(2200g/0.01g)
Máy đo từ trường Tenmars TM-192D
Máy đo CO cầm tay Benetech GM8805
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-752G(Type DO)
Máy đo độ dày lớp phủ Uni-t UT343D
Máy đo độ ẩm, nhiệt độ Center 311 (Kiểu K)
Máy đo độ bóng Amittari AG-1268B
Máy đo độ ồn Chauvin Arnoux C.A 832
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm Smartsensor AS837
Máy đo cường độ ánh sáng Tes-1335
Nhiệt ẩm kế TESTO 608-H2 (-10 ~ +70 °C; 2~ 98 %rH)
Sào thao tác SEW HS-500
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-283 (10mm/0.01mm)
Điện cực PH Hanna HI1110B
Máy kiểm tra thứ tự pha SEW ST-850
Ampe kìm UNI-T UT216D (AC/DC 600A)
Máy đo điện trở cách điện UNI-T UT502C
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1030
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT125C
Đế từ loại nhỏ INSIZE 6224-40
Cân treo điện tử HY-OCS 5000(1kg/5000kg)
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 1040A (0-3.5mm/ 0.01mm)
Máy kiểm tra dòng rò RCD(ELCB) Benetech GT5206A
Đế gá đồng hồ so Granite Teclock USG-10 
