Đế Panme MITUTOYO 156-101-10
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 156-101-10
Xuất xứ: Trung Quốc
Dùng cho nhiều loại panme có khoảng đo 15 – 100mm.
Sản phẩm được thiết kế chiều dài 155mm x cao 113.5mm
Góc xoay tới 115 độ
Thiết kế nhỏ gọn dễ dàng sử dụng với nhiều loại panme
Làm từ vật liệu kim loại cao cấp, không gỉ sét. Chịu lực tốt độ bền cao
Điều chỉnh góc xoay giúp linh hoạt thuận tiện trong quá trình đo lường

Dây đo Hioki 9215
Đồng hồ so TECLOCK TM-110PW(0.01/10mm)
Máy đo lực điện tử INSIZE ISF-DF100A
Đồng hồ vạn năng số UNI-T UT61E+
Cân điện tử Yoshi YK-3000(3000g/0.1g)
Máy đo độ ẩm, nhiệt độ TESTO 625 (-10 ~ +60 °C)
Ampe kìm Kyoritsu 2046R
Máy đo điện trở bề mặt Benetech GM3110
Ampe kìm TENMARS TM-16E
Máy đo độ ẩm EXTECH MO257
Đồng hồ so TECLOCK TM-91R (10mm/0.1mm)
Bộ nguồn DC QJE QJ3003XE
Máy định vị GPS GARMIN ETREX10
Máy đo độ dày bằng siêu âm Benetech GM100+
Đồng hồ đo lực căng Teclock DTN-100
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2127R
Máy đo độ ngọt Gondo PDR-103
Camera ảnh nhiệt UNI-T UTi120B
Đồng hồ so dải đo lớn TECLOCK KM-121f(0.01mm/20mm)
Ampe kìm đo điện trở đất Smartsensor ST4800
Cờ lê đo lực cầm tay Insize IST-WS60 (12 ~ 60 N.m)
Máy đo nhiệt Benetech GM1650(200℃-1650℃)
Đồng hồ đo độ cứng Huatec HS-A (100 HA)
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 4105 ER
Máy đo TDS Milwaukee MW401
Ampe kìm BKPRECISION 369B (AC 1000A; True RMS)
Máy đo ứng suất nhiệt Tenmars TM-188D
Máy đo tốc độ vòng quay EXTECH 461895
Dây kết nối Hioki 9219
Ampe kìm đo điện trở đất Kyoritsu 4200
Ampe kìm AC KYORITSU KEWSNAP200
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT278D
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại UNI-T UT302A+(-32~700°C)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-752G(Type DO)
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-250S(160-250 mm)
Cân điện tử Yoshi YK-1000(1000g/0.1g)
Điện cực đo pH/nhiệt độ/mV EXTECH PH305
Ampe kìm SEW 3801 CL
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-714(100-160mm)
Máy chà nhám vuông SI-3013AM 
