Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-721N(Type E)
Hãng sản xuất: Teclock
Model: GS-721N
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Giá trị tải của lò xo: 550-8050 mN (56.1-821.1 gf)
Dạng đầu thụt: Bán cầu, bán kính mặt cầu 2.50mm
Độ dài đầu thụt: 2.50 mm
Trọng lượng: 200 g
Ứng dụng:
GS-721N là thiết bị sử dụng để kiểm tra độ cứng của cao su, thang thấp Type E. Durometer Loại E dùng cho cao su mềm (độ cứng thấp), theo quy định của JIS K 6253, ISO7619. ISO868 và ASTM D 2240 tiêu chuẩn để kiểm tra độ cứng của cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo.

Ampe kìm UNI-T UT206B
Bộ 10 cầu chì Chauvin Arnoux AT0094
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3128
Bút đo EC TDS nhiệt độ Milwaukee MARTINI EC60
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3123A
Đồng hồ đo lực kéo/đẩy Teclock PPN-705-10 (0.5N~10N/0.1N)
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS322
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 2012RA
Máy đo lực SAUTER FK 25 SAUTER FK25
Máy đo nhiệt độ HANNA HI98509(-50.0 đến 150.0o C)
Thước đo sâu cơ khí MITUTOYO 527-103 (0-300mm/ 0.02mm)
Nivo vân máy Shahe 5340-90 (0-360°)
Bút đo nhiệt độ điện tử Kimo POCKET
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-112LS (10mm/0.01mm)
Dung dịch chuẩn PH HANNA Hi7010L/1L
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-119( 0-300mm)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3552BT
Thước đo chiều cao điện tử Mitutoyo 570-312(0-300mm/0.01mm)
Máy ghi nhiệt độ độ ẩm không khí Kestrel DROP D3FW
Panme đo trong Mitutoyo 145-186 (25-50mm)
Cờ lê lực mỏ lết KTC GEK200-W36(40 – 200Nm)
Đầu dò nhiệt độ Center TP-K03 (-50°C ~ +400°C, Type K)
Máy chà nhám chữ nhật SI-3007
Máy đo điện trở cách điện UNI-T UT501A
Thiết bị đo tốc độ vòng quay TENMARS TM-4100D
Cặp dụng cụ sửa chữa 43pcs TOPTUL GPN-043C
Đồng hồ đo hoạt độ nước Landtek WA-60A
Bộ ghi điện áp Hioki LR5043
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-85H (dùng cho code 6900-085 và 6900-185)
Máy đo đa khí cầm tay Bosean BH-4S 
