Đồng hồ đo độ sâu TECLOCK DM-250P (5mm/0.01m)
Hãng sản xuất: TECLOCK
Model: DM-250P
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 5 mm
Độ chia: 0.01 mm
Độ chính xác: ±0.01 mm
Đầu đo: Mũi kim
Lực đo: ≤ 1.4 N
Trọng lượng: 230 g
Ứng dụng:
Đồng hồ đo độ sâu TECLOCK DM-250P (5mm/0.01m) kiểm tra độ sâu rãnh và lỗ: Đo chính xác chiều sâu của các rãnh, lỗ khoan nhỏ trên chi tiết máy.
Đo bề mặt bậc: Xác định độ chênh lệch cao thấp của các bậc gia công.
Sản xuất và gia công chính xác: Dùng trong phòng kiểm tra chất lượng (QC) hoặc tại xưởng để đảm bảo thông số kỹ thuật của sản phẩm.
Ứng dụng trong các chi tiết nhỏ: Nhờ thiết kế chuyên dụng, máy đo tốt các rãnh hẹp mà thước đo độ sâu thông thường khó tiếp cận.

Máy đo độ rung Uni-T UT315A
Điện cực PH Hanna HI1110B
Cờ lê đặt lực INSIZE IST-9WM20 (4~20N.m; 0.1N.m)
Bộ ghi nhiệt độ, độ ẩm EXTECH 42280
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1052
Đồng hồ vạn năng FLUKE 113
Máy đo độ ồn âm thanh SEW 3310 SL
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT39A+
Đế gá đồng hồ so Granite Teclock USG-10
Đồng hồ đo độ sâu MITUTOYO 7220
Đế từ có trục uốn được Insize 6207-80A
Máy đo độ ẩm, nhiệt độ TESTO 625 (-10 ~ +60 °C)
Máy đo cường độ ánh sáng Tes-1335
Máy đo pH ORP nhiệt độ Adwa AD132
Đồng hồ vạn năng Sanwa PS8a
Máy đo độ rung Huatec HG-6361
Máy đo CO2 TESTO 535 (0-10000ppm)
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CN-18 (10~18.5mm)(Đo lỗ nhỏ)
Máy cân mực laser UNI-T LM570LD-II(10m)
Ampe kìm FLUKE 373 (600A; True RMS)
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2046AB (10mm, 0,01mm)
Cám biến tốc độ vòng quay EXTECH 461957
Ampe kìm SANWA DCL1000
Đồng hồ đo lỗ Teclock MT-4N (2.7~4.3mm)
Nhãn in BROTHER TZe-231
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8124
Đồng hồ vạn năng Fluke 233
Máy đếm hạt tiểu phân CEM DT-9881
Máy đo độ cứng cầm tay Leeb EBP L-2S
Máy đo cường độ ánh sáng EXTECH 407026
Thước cặp đồng hồ Mitutoyo 505-732
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN2
Máy đo áp suất khí quyển KIMO MP55 
