Đồng hồ đo độ sâu TECLOCK DM-293 (20mm/0.01mm)
Hãng sản xuất: TECLOCK
Model: DM-293
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 20(230) mm
Độ chia: 0.01 mm
Độ chính xác: ±0.015 mm
Đầu đo: Tròn, φ3.2mm
Lực đo: ≤ 2.5 N
Trọng lượng: 510 g
Ứng dụng:
Kiểm tra trong gia công cơ khí: Đo độ sâu của các lỗ khoan, rãnh, khe hở, bậc thang trên các chi tiết máy.
Ngành khuôn mẫu: Đo độ sâu của hốc khuôn, đảm bảo kích thước chính xác theo thiết kế.
Kiểm tra bảng mạch (PCB): Đo độ sâu của các lỗ hoặc độ cao của linh kiện trên bảng mạch điện tử (phiên bản chuyên dụng hoặc ứng dụng tương đương).
Sử dụng trong phòng Lab/QC: Kiểm tra, đo đạc độ sâu chi tiết mẫu, đảm bảo chất lượng sản phẩm (± 0.015mm).

Thước cặp cơ khí một mỏ MITUTOYO 160-131 (600mm/ 0.05mm)
Máy dò lỗ hổng lớp sơn phủ DEFELSKO LPDKITB
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-102
Thước đo độ sâu cơ khí INSIZE 1240-200
Máy đo ánh sáng UVA UVB Tenmars TM-213
Máy dò kim loại MINELAB VANQUISH 440
Khối Polystyrene chuẩn cho máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO STDP8 (P8)
Máy đo chất lượng không khí cầm tay Temtop M2000
Đồng hồ đo vòng tua PET-1010
Cờ lê đo lực điện tử Shahe AWJ4-0200 (200N.m)
Đầu đo ren thay thế MITUTOYO 126-800
Đồng hồ so cơ MITUTOYO 1003A (0-4mm/0.01mm)
Máy đo độ ẩm gỗ vật liệu xây dựng Mastech MS6900
Đồng hồ đo sâu điện tử 547-251 Mitutoyo( 0-200mm )
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ Teclock DM-214 (10mm-220mm)
Máy đo ghi độ ẩm, nhiệt độ Center 313 (Dataloger)
Tay đo (que đo) cao áp PINTEK HVP-40
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3021A
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Tenmars YF-160A
Bộ máy quang đo sắt thang thấp Hanna HI97746
Dung dịch chuẩn PH HANNA Hi7010L/1L
Máy đo hàm lượng sắt HANNA HI721
Đồng hồ vạn năng SANWA YX360TRF
Máy đo chất lượng không khí Elitech LKC-1000S+
Máy đo độ cứng kim loại Amittari AL-150A
Đo độ ẩm không khí Lutron PHT-316 (10% ~ 95%)
Điện Cực ORP Cổng BNC Cáp 5m Hanna HI2002/5 