Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-711
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 511-711
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Mitutoyo 511-711
Thông số kỹ thuật
Dải đo: 18-35mm
Độ phân giải: 0.01mm
Độ chính xác: ± 2µm
Gồm 9 đầu đo có kích thước khác nhau, 2 vòng đệm
Đồng hồ so: 2046SB (B : model có nắp lưng phẳng)
Thân đo: 511-701
Chiều sâu: 100mm
Hệ đơn vị: mét

Cần xiết lực KTC CMPC3004(1/2inch; 60-300Nm)
Cáp cho thước cặp Mitutoyo 02AZD790C
Cân điện tử kỹ thuật OHAUS PR4202/E (4200 g/0.01g)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT181A
Đồng hồ vạn năng Uni-t UT89XE
Máy đo tốc độ vòng quay Lutron DT2235B
Máy đo nhiệt độ từ xa Uni-T UT305S
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS329
Panme điện tử Mitutoyo 389-372-30 ( 1-2″/25-50mm )
Đồng hồ đo tụ điện BK Precision 890C (max 50mF)
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7002-10
Thiết bị đo công suất SEW 8015 PM
Máy đo ánh sáng KIMO LX50 (10klux)
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2127R
Máy đo nhiệt đô, độ ẩm, tốc độ gió, ánh sáng EXTECH 45170
Cuộn dây hơi tự rút Sankyo SHS-310A(10m)
Ampe kìm AC DC Fluke 319
Máy đo điện trở đất, điện trở suất Kyoritsu 4106
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-250 (5mm/0.01mm)
Thước đo cao điện tử Insize 1156-1000
Thước cặp đo sâu MITUTOYO 527-121
Máy kiểm tra điện trở cách điện Smartsensor AR907A+
Máy gia nhiệt trước QUICK 870
Sào thao tác SEW HS-178-5
Đồng hồ đo điện trở cách điện EXTECH 380260
Thiết bị đo độ ồn TENMARS ST-107 (30~130dB)
Bàn rà chuẩn INSIZE 6900-085
Cờ lê lực Tasco Black TBQ1417 
