Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-714(100-160mm)
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 511-714
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 100-160mm
Độ phân giải: 0.01mm
Độ chính xác: ± 2µm
Gồm 13 đầu đo có kích thước khác nhau, 4 vòng đệm
Đồng hồ so: 2046SB (B : model có nắp lưng phẳng)
Thân đo: 511-704
Chiều sâu thăm dò: 150mm
Hệ đơn vị : mm
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo là thiết bị đo chuyên dùng trong lĩnh đo kiểm trong nghành công nghiệp cơ khí, được sử dụng để đo đường kính trong của các chi tiết mà các thiết bị khác không đo được và cũng đòi hỏi có độ chính xác cao như kích thước của lòng xy lanh thì người dùng cần phải dùng đến một dụng cụ đo lỗ chuyên dụng
Các thiết bị đo này được thiết kế để đo đường kính lỗ mà các thiết bị đo khác không đo được. Thiết bị có thể kết hợp với đồng hồ so cơ khí hoặc đồng hồ so điện tử để hiển thị kết quả.
Hành trình đầu đo có dạng pít tông sẻ không ảnh hưởng đến độ chính xác của thiết bị. Vì đầu đo được phủ Cacbua cho điểm tiếp xúc đảm bảo độ bền cao độ bền và khả năng chống mài mòn cao.

Sào thao tác SEW HS-175-9
Cân treo điện tử HY-OCS 3000(0.5kg/3000kg)
Nhiệt ẩm kế TESTO 608-H1
Máy đo độ ẩm da Aqua-Boy LM I (6% ~ 28%)
Ampe kìm UNI-T UT213B
Kìm kẹp dòng 5A Kyoritsu 8128
Máy đo điện trở cách điện UNI-T UT502C
Thiết bị đo công suất SEW PM-15
Điện cực PH HANNA HI1131P (0~13 PH/0.1 bar)
Máy đo khí CO2 để bàn Benetech GM8802
Máy phân tích công suất điện 3 pha Uni-T UT285C
Bộ dụng cụ đo 4 chi tiết INSIZE 5041
Thước đo góc INSIZE 4799-1120
Máy đo độ ẩm, nhiệt độ Center 315
Máy đo nhiệt độ độ ẩm HT-350
Thước cặp đồng hồ MITUTOYO 505-731
Máy cân mực laser UNI-T LM573LD-II(40m)
Đầu đo nhiệt độ TENMARS TM-185P
Tay dò kim loại CEIA PD140E
Máy đo tốc độ vòng quay Uni-T UT373
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8126
Máy đếm hạt tiểu phân CEM DT-9851M
Ampe kìm FLUKE 369FC (AC 60A; True RMS)
Máy hút chân không 2 cấp TB45ED
Máy đo điện áp-liên tục SEW CT-01
Đồng hồ đo điện trở cách điện Uni-t UT501B
Máy đo DO hòa tan Adwa AD630
Máy đo độ dày lớp sơn Uni-t UT343E 


