Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-725-20 (160-250mm)
Hãng sản xuất: Mitutoyo
Model: 511-725-20
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 Tháng
Dải đo: 160-250mm
Độ phân giải: 0.001mm
Độ chính xác: ± 2µm
Gồm 6 đầu đo có kích thước khác nhau, 7 vòng đệm
Đồng hồ so: 2109SB-10 (B : model có nắp lưng phẳng)
Thân đo: 511-705
Chiều sâu: 250mm
Hệ đơn vị: mét
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-725-20 (160-250mm) là thiết bị đo chuyên dùng trong nghành công nghiệp cơ khí, được sử dụng để đo đường kính trong của các chi tiết mà các thiết bị khác không đo được và cũng đòi hỏi có độ chính xác cao như kích thước của lòng xy lanh thì người dùng cần phải dùng đến một dụng cụ đo lỗ chuyên dụng.

Panme đo đường kính rãnh Insize 3232-150A
Máy đo cường độ ánh sáng TES 1330A
Đồng hồ vạn năng SEW 187 MCT
Máy in nhãn BROTHER PT-P750W
Bơm chân không SUPER STARS ST-2BMC
Panme đo trong INSIZE 3220-75 (50-75mm)
Máy đo độ ẩm gỗ, vật liệu xây dựng EXTECH MO210
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-177-30 (0- 200mm, IP67)
Máy đo lưu lượng gió PCE-WSAC 50-311
Cân treo điện tử HY-OCS 3000(0.5kg/3000kg)
Máy đo khí O2 Bosean BH-90A
Lưỡi dao thay thế Tasco TB20T-B
Dụng cụ bấm cos lớn TOPTUL DKCB2567
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Kestrel 2000
Máy đo TDS/Temp cầm tay Adwa AD410
Máy đo cường độ ánh sáng SMARTSENSOR ST9620
Đồng hồ so cơ MITUTOYO 2052SB-19 (30mm, 0.01mm, lưng phẳng)
Ampe kìm SEW 2950 CL (AC 1000A)
Máy hiệu chuẩn nhiệt độ UNI-T UT701
Thước cặp đồng hồ MITUTOYO 505-733
Máy đo độ bóng PCE GM 55 (0~200 GU, ±1)
Máy đo cường độ ánh sáng Benetech GM1010
Bộ dụng cụ đo 4 chi tiết INSIZE 5042
Nhãn in BROTHER TZe-631(12mm)
Kẹp đo điện cảm biến KYORITSU 8130
Máy đếm hạt tiểu phân trong không khí PCE PCO 1
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-754-20
Máy đo độ ẩm vật liệu LaserLiner 082.015A
Máy đo độ cứng kim loại Uni-T UT347A
Máy thử độ cứng bê tông Huatec HTH-75
Thước cặp điện tử 573-646-20 Mitutoyo( 20.1-170mm )
Thước cặp điện tử đo lỗ Insize 1525-300
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-106H
Ampe kìm UNI-T UT256B (AC/DC 200A,True RMS) 
