Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-817-20 (400-600 mm)
Hãng sản xuất: Mitutoyo
Model: 511-817-20
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 Tháng
Dải đo: 160-250mm
Độ phân giải: 0.001mm
Độ chính xác: ± 2µm
Gồm 6 đầu đo có kích thước khác nhau, 7 vòng đệm
Đồng hồ so: 2109SB-10 (B : model có nắp lưng phẳng)
Thân đo: 511-705
Chiều sâu: 250mm
Hệ đơn vị: mét
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-817-20 (400-600 mm) là thiết bị đo chuyên dùng trong nghành công nghiệp cơ khí, được sử dụng để đo đường kính trong của các chi tiết mà các thiết bị khác không đo được và cũng đòi hỏi có độ chính xác cao như kích thước của lòng xy lanh thì người dùng cần phải dùng đến một dụng cụ đo lỗ chuyên dụng.

Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7033-10
Đồng hồ đo độ cứng điện tử TECLOCK GSD-719K(A)
Cân treo điện tử HY-OCS 5000(1kg/5000kg)
Máy đo độ ẩm gỗ và VLXD TESTO 616 (< 50 % (wood); < 20 % (building materials))
Dụng cụ đo điện áp cao FLUKE 80K-40
Máy đo khoảng cách bằng laser UNI-T LM2000(2000m)
Ampe kìm Sanwa DCL1200R
Bộ điều khiển EC TDS HM Digital CIC-152-4
Kẹp dòng điện mini AC Chauvin Arnoux MINI09
Ampe kìm Chauvin Arnoux F203 (AC ̣900A)
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4254
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4282
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-195-30
Thiết bị đo độ bóng PCE GM 60Plus-ICA
Máy đo độ dày bằng siêu âm Insize ISU-200D
Đồng hồ so cơ MITUTOYO 2052SB-19 (30mm, 0.01mm, lưng phẳng)
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4224
Cuộn dây hơi tự rút Toptul KHAP1010E
Thước cặp điện tử 573-652-20 Mitutoyo(0-150mm)
Máy đo điện trường Lutron EMF839
Cân điện tử SHINKO GS-6000(0.1g/6000g)
Đồng hồ so TECLOCK TM-110f (10mm/0.01mm; Lưng phẳng)
Đế gắn cho máy đo lực SAUTER TVM-A01
Máy đo ánh sáng KIMO LX50 (10klux) 
