Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-203(10-18.5mm)
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 511-203
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Phạm vi đo: 10-18,5mm
Điểm tiếp xúc: 0,6mm
Lực đo: 2N hoặc nhỏ hơn
Lực dẫn: 6N hoặc nhỏ hơn
Đồng hồ so: 511-201
Đồng hồ hiển thị: 2109SB-10 ( Độ phân giải: 0,001mm)
Vỏ: 21DZA000
Đầu đo: 9 pcs
Vòng đệm: 1 pc
Chiều sâu: 100mm
Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất: Không
Các thiết bị đo này được thiết kế để đo đường kính lỗ mà các thiết bị đo khác không đo được. Thiết bị có thể kết hợp với đồng hồ so cơ khí hoặc đồng hồ so điện tử để hiển thị kết quả.
Hành trình đầu đo có dạng pít tông sẻ không ảnh hưởng đến độ chính xác của thiết bị. Vì đầu đo được phủ Cacbua cho điểm tiếp xúc đảm bảo độ bền cao độ bền và khả năng chống mài mòn cao.

Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3161A
Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc Benetech GM8906
Nguồn một chiều BKPRECISION 1672 (2x(0-30V/3A), 5V/3A)
Đồng hồ đo lực kéo/đẩy Teclock PP-705-500 (40~500gf/5gf)
Máy đo chất lượng không khí Temtop C1+
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS323
Máy đo khoảng cách bằng laser FLUKE 414D(40m)
Máy đo chất lượng không khí Temtop C1
Bơm định lượng HANNA BL3-2 (2.9L/h)
Máy kiểm tra độ cứng cao su Shore C EBP SH-C
Máy bơm chân không một cấp Tasco TB43CS
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-150-10
Thuốc Thử Cloride Hanna HI753-25
Máy đo cường độ ánh sáng Sauter SP 200K
Máy đo độ dày vật liệu Amittari AT-140B
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-474B
Compa điện tử đo trong Compa điện tử đo trong INSIZE 2151-95
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-312
Panme đo bước răng cơ khí INSIZE 3282-50(25-50mm)
Thước cặp đo rãnh trong MITUTOYO 536-147 (30.1-300mm/0.05)
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-85H (dùng cho code 6900-085 và 6900-185)
Thước cặp điện tử Mahr 4103012DKS
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-721N(Type E)
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2046SB
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-109(0-300mm)
Máy đo môi trường không khí đa năng Lutron LM-8020G
Kìm dòng điện mini AC Chauvin Arnoux MN08
Máy đo độ bóng PCE GM 55 (0~200 GU, ±1) 




