Đồng hồ đo lực căng Teclock DT-30G ( 3gf – 30gf )
Hãng sản xuất: Teclock
Model: DT-30G
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 3gf – 30gf
Độ chia: 1gf
Thang số: 3-30-3
Trọng lượng: 56 g
Độ chính xác: ±1/2 Độ chia
Ứng dụng:
Ngành điện và điện tử: Đo lực tiếp xúc hoặc lực tác động của rơ-le, công tắc vi mô (microswitch) và các loại van điện/cơ nhỏ.
Cơ khí chính xác: Kiểm tra lực nén và lực đẩy của lò xo, hoặc đo lực kiểm tra của đồng hồ so (dial indicator).
Ngành sản xuất và may mặc: Đo lực kéo căng của dây đai, dây cáp nhỏ, sợi chỉ hoặc các vật liệu dệt khác.
Phòng thí nghiệm và nghiên cứu: Dùng để đo lường lực trong các thí nghiệm vật lý hoặc kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) nhờ độ chia nhỏ 1gf.

Chân không kế Tasco T-VAC Mini
Máy đo tổng chất rắn hòa tan TDS Ezdo 6032 (1999 ppm)
Đồng hồ đo độ dày Teclock TPM-618 (10mm)
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Benetech GM531
Điện cực đo EC-TDS công nghiệp Ezdo ID4522
Đế đo sâu dùng cho thước cặp MITUTOYO 050085-10
Thước cặp cơ khí mỏ dài Mitutoyo 534-106 (500mm)
Máy hiệu chuẩn nhiệt độ TK Chauvin Arnoux C.A 1621
Đồng hồ vạn năng FLUKE 117 (117/EM ESP, true RMS)
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-322 (0-300mm)
Máy đo ứng suất nhiệt Tenmars TM-188D
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-115 0-300mm
Đồng hồ vạn năng tương tự SEW ST-367 TR
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2109A-10
Đồng hồ đo vòng tua PET-1010
Nivo khung cân bằng máy RSK 541-2502
Máy đo độ ẩm gỗ vật liệu xây dựng Mastech MS6900
Chân đế kính hiển vi Dino-lite RK-04
Điện Cực pH Phẳng Dùng Pin, Cáp 5m HI6100805
Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương KIMO SHRF-300
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX - 102
Kìm kẹp dòng 100A KEW KYORITSU 8148
Bộ điều khiển EC-TDS Ezdo 4801C
Panme đo ngoài cơ khí INSIZE 3210-25A(0-25mm)
Panme đo ngoài điện tử Mitutoyo 340-252-30 (với đầu đo có thể thay đổi)(150-300mm/ 0.001mm)
Đồng hồ đo hoạt độ nước Landtek WA-60A
Máy đo tốc độ vòng quay Lutron DT-2236
Đồng hồ đo độ lồi/lõm kiểu cơ Teclock DM-252 (5mm,4mm / 0.01mm)
Tay đo (que đo) cao áp PINTEK HVP-40DM
Máy kiểm tra độ cứng cao su EBP SH-A (0-100HA)
Máy đo khoảng cách laze UNI-T LM120A(120m)
Thước cặp điện tử Mitutoyo 573-626-20 ( 0-150mm )
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-112LS (10mm/0.01mm)
Thiết bị đo CO2/nhiệt độ/độ ẩm TENMARS TM-187D
Máy đo độ dày bằng siêu âm Huatec TG-2910
Đầu dò Oxy hòa tan DO Hanna HI 76407/4F
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-12J (12mm/0.01mm)
Thước đo sâu cơ khí Mitutoyo 527-101 (0-150mm)
Thước cặp điện tử Mahr 4103010KAL
Máy đo lực kéo nén Shahe SF-500 ( 500N )
Kẹp đo dòng Chauvin Arnoux MA194-250
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-150-10
Máy đo Clo dư và Clo tổng Ezdo FTC420
Máy đo điện trở cách điện SANWA MG1000
Máy đo ánh sáng UVA UVB Tenmars TM-213
Nivo khung cân bằng máy RSK 541-3002 (300x300mm)
Máy hút chân không 2 cấp Tasco TB41DD
Đồng hồ so điện tử MITUTOYO 543-781B
Ampe kìm UNI-T UT222 (AC/DC 2500A,True RMS)
Nhiệt Kế Bỏ Túi HANNA HI151-3 (-50.0 - 300°C)
Cân phân tích ẩm Radwag MA50.RWH
Đầu đo nhiệt độ NTC Testo 0613 1912
Thước cặp cơ khí một mỏ MITUTOYO 160-131 (600mm/ 0.05mm)
Kìm dòng điện mini AC Chauvin Arnoux MN08
Máy đo điện trở cách điện SEW 1151 IN
Máy đo lực kéo nén Shahe SF-50 ( 50N )
Đồng hồ đo lực Aliyiqi NK-20 (20N/2kg)
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT136C+ (1000V; 10A)
Máy đo độ cứng nhôm Amittari Hba-1+ 