Đồng hồ đo nhiệt độ độ ẩm EP-LX935
Thương hiệu: GONGCE
Modeel: EP-LX935 (đầu dò tích hợp)
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 06 tháng
Thông số kỹ thuật:
Nguồn cấp: 5V 500mA
Phạm vi đo:
Nhiệt độ: -40 ~ 80oC
Độ ẩm: 0 ~ 99.9%RH
Độ chính xác:
Nhiệt độ ±0.3oC
Độ ẩm: ±2%RH
Độ phân giải: 0.1oC, 0.1%RH
Kích Thước: 210*175*25mm
Ưu điểm:
Màn hình lớn dễ dàng quan sát trực quan
Màn hình hiển thị ngày tháng, thời gian, nhiệt độ, độ ẩm.
Thiết kế với độ hoàn thiện và thẩm mỹ cao
Hoạt động ổn định và tin cậy liên tục trong 24 giờ
Ứng dụng:
Đồng hồ đo nhiệt độ độ ẩm hiển thị ngày giờ màn hình led EP-LX935 có rất nhiều ứng dụng thực tế trong đời sống, từ giám sát nhiệt độ và độ ẩm trong nhà, văn phòng, phòng thí nghiệm đến nông nghiệp như máy ấp gia cầm, nhà kính, trang trại chăn nuôi, và kho nông sản.

Máy đo Nitrit dải thấp HANNA HI707 (0 - 600ppb)
Thiết bị do điện trở cách điện Hioki IR4017-20
Bộ dụng cụ cơ khí 5 chi tiết INSIZE 5052
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-550S2-LS (12mm)
Cuộn dây hơi tự rút Toptul KHAP1010E
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 2012RA
Đồng hồ đo lực kéo đẩy Teclock PP-705-300 (35~300gf/5gf)
Máy đo điện trở cách điện SEW 1151 IN
Đầu đo nhiệt độ môi trường Kimo SAK-2
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS323
Đồng hồ vạn năng chỉ thị số SANWA CD770
Đồng hồ vạn năng, đo nhiệt độ FLUKE 87V/E2 KIT
Thiết bị đo nhiệt độ/ độ ẩm TENMARS TM-182
Máy đo độ dày bằng siêu âm Defelsko UTGC1
Cảm biến tốc độ gió PCE FST-200-201-H-I
Thiết bị kiểm tra ổ cắm UNI-T UT07A-UK
Đồng hồ vạn năng Tenmars TM-81
Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) HANNA HI7031L
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-490B
Đo độ ẩm không khí Lutron PHT-316 (10% ~ 95%)
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2109SB-10 (1mm/ 0.001mm)
Máy đo pH nhiệt độ Milwaukee MW102 SE220
Đồng hồ so cơ MITUTOYO 2052SB-19 (30mm, 0.01mm, lưng phẳng)
Cân điện tử AB-FPA214(210g-0.0001g)
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-300B
Cuộn dây hơi tự rút 6m Sankyo WHC-206A(6m)
Thiết bị đo điện từ trường PCE EM 29
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3165
Bộ dụng cụ cơ khí 2 chi tiết INSIZE 5021
Máy đo chất lượng không khí Elitech M1000
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1110
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719G(Type A)
Đế đo sâu dùng cho thước cặp MITUTOYO 050085-10
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3121B
Bộ 10 cầu chì Chauvin Arnoux AT0094
Đồng hồ đo độ dày Teclock TPM-618 (10mm)
Panme đo tấm mỏng điện tử Mitutoyo 389-251-30(0-25mm, 0.001mm)
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DT-10
Máy đo độ bám dính sơn Defelsko PosiTest AT-M 20
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3021A
Thước cặp điện tử Mahr 4103011KAL
Đồng hồ vạn năng FLUKE 115 (115/EM ESP, True RMS)
Cờ lê nhân lực cơ khí INSIZE IST-TM5500
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-109(0-300mm)
Gel siêu âm DEFELSKO GEL_P (12 Chai)
Bút thử điện cao thế SEW 300 HP
Máy đo ánh sáng đa năng Tenmars TM-208
Tải giả điện tử DC UNI-T UTL8211
Máy đo độ dày vật liệu Amittari AT-140B
Thước cặp cơ khí mỏ dài MITUTOYO 534-115 (750mm/0.02mm)
Chất chuẩn PH7.01 HANNA HI7007L (500ml)
Đồng hồ đo lực kéo/đẩy Teclock PPN-705-10 (0.5N~10N/0.1N)
Máy cảnh báo nhiệt độ TESTO 0900 0530 (-50 ~150°C)
Máy đò khuyết tật màng sơn DEFELSKO HHDKIT
Máy đo chất lượng không khí Elitech LKC-1000S+
Bộ dưỡng đo bề dày MITUTOYO 184-303S
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc 4 kênh Center 309
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO55W
Máy đo công suất ổ cắm điện UNI-T UT230B-EU
Máy hiệu chuẩn nhiệt độ TK Chauvin Arnoux C.A 1621
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-108
Panme đo ngoài điện tử Mitutoyo 340-252-30 (với đầu đo có thể thay đổi)(150-300mm/ 0.001mm)
Bút đo pH HANNA HI98115(0.00 ~14.00 pH)
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ Teclock DT-100 (10gf~100gf/5gf)
Đồng hồ đo độ cứng Huatec HS-O 