Đồng hồ vạn năng UNI-T UT125C
Hãng sản xuất: UNI-T
Model: UT125C
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 Tháng
UNI-T UT125C
Thông số kỹ thuật
DC (V): 600V ±(0.5%+5)
AC (V): 600V ±(1.2%+5)
DC (A): 400mA ±(1.8%+5)
AC (A): 400mA ±(2%+8)
Điện trở (Ω): 40MΩ ±(1%+5)
Điện dung (F): 100μF ±(4%+10)
Tần số(Hz): 10Hz~60kHz ±(0.1%+5)
Chu kỳ hoạt động: 20%~80%
Nguồn điện: Pin 1.5V (R03) x 2
Màn hình: 38mm x 23mm
Màu máy: Red and grey
Trọng lượng tịnh: 180g
Kích thước sản phẩm: 112mm x 58mm x 35mm
Phụ kiện đi kèm: Pin
Tổng trở vào: ≥10MΩ
Cấp đo lường: CAT III 600V
Kiểm tra va đập: 1m
Một số tính năng:
NCV: Có
Kiểm tra Diode/Kiểm tra liên tục : Có
Chỉ báo pin yếu: Có
Giữ dữ liệu/Tự động tắt nguồn: Có
Nhiệt độ hoạt động: 0°C~50°C

Bơm lấy mẫu Smartsensor AS8930 (0.5SCFH)
Bút đo độ rung Landtek VM-213
Máy chà nhám tròn 3 inch SI-2108EX
Đầu dò dùng cho máy đo độ rung EXTECH 407860-P
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-151-30(0-150mm)
Ampe kìm đo điện trở đất Kyoritsu 4200
Thiết bị đo độ ồn TENMARS ST-107 (30~130dB)
Máy đo khí CO Temtop LKC-1000C
Sào thao tác SEW HS-120
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4255
Thước cặp điện tử chống nước Mitutoyo 500-721-20 (0 - 150mm/±0.02mm)
Điện cực ORP Adwa AD3230B
Đồng hồ đo độ sâu MITUTOYO 7220
Cân điện tử Yoshi YK-1000(1000g/0.1g)
Dụng cụ đo điện Kyoritsu 6024PV
Đế Granite gắn đồng hồ so TECLOCK USG-24
Đồng hồ đo tụ điện BK Precision 830C (max 200mF)
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO55
Ống PITOT loại L KIMO TPL-08-1000 (Ø8 mm/ 1000mm)
Máy đo độ ẩm, nhiệt độ Center 315
Nivo cân máy RSK 542-3002
Máy đo từ trường Tenmars TM-197
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2109A-10
Máy đo độ nhám bề mặt Defelsko PosiTector SPG1
Đồng hồ đo lực kiểu cơ Teclock DTN-50
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT890C
Máy đo độ rung Huatec HG-6500BNC
Đồng hồ đo điện trở cách điện EXTECH 380260
Máy đo khí O2 Lutron PO2-250 


