Khúc xạ kế đo độ mặn HM Digital RSM-1000
Thương hiệu: HM Digital
Model: RSM-1000
Xuất xứ: Hàn Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 0,0 đến 28,0%
Độ phân giải: 0,1%
Độ chính xác: ± 0,2%
Bao gồm chức năng ATC (Bù nhiệt độ 10 đến 60℃ )
Phạm vi nhiệt độ: 0 đến 70℃
Trong vòng 3 giây của thời gian đo
Chức năng tự động tắt sau 2 phút
Điều khiển độ sáng màn hình tự động
Lưu trữ dữ liệu: Tối đa 20
Môi trường sử dụng: 10 đến 40 ℃
Thể tích mẫu: 0.5ml
Đơn vị: Chống nước (splashproof)
Nguồn điện: 2 pin AAA x 1.5V
Kích thước: 58(W) x 36(D) x 122(H)mm
Khúc xạ kế đo độ mặn HM Digital RSM-1000 trọng lượng: 149g
Ứng dụng:
Chế biến và kiểm tra chất lượng thực phẩm: Kiểm tra hàm lượng muối trong nước mắm, nước tương, các loại gia vị, nước sốt và thực phẩm đóng hộp.Giám sát độ mặn trong quá trình muối dưa, cà, muối kim chi hoặc chế biến thực phẩm khô để đảm bảo hương vị chuẩn và an toàn.
Nuôi trồng thủy hải sản: Đo độ mặn của nguồn nước ao hồ, đầm nuôi tôm, cá hoặc nước biển tự nhiên/nhân tạo.Giúp người nuôi kịp thời điều chỉnh độ mặn phù hợp với từng giai đoạn sinh trưởng của thủy hải sản.
Ngành công nghiệp sản xuất và bảo quản:Đo nồng độ dung dịch nước muối (brine) trong các hệ thống ngâm ướp, bảo quản thực phẩm hoặc các quy trình công nghiệp yêu cầu khắt khe về tỷ lệ muối.
Phòng thí nghiệm và nghiên cứu: Dùng trong các phòng lab của trường học, viện nghiên cứu hoặc trung tâm kiểm định an toàn vệ sinh thực phẩm để phân tích mẫu lỏng có chứa muối.

Kìm dòng điện AC Chauvin Arnoux MINI03
Bút đo pH cầm tay Gondo 6011
Đồng hồ đo lỗ điện tử INSIZE 2152-18
Thước cặp điện tử 573-645-20 Mitutoyo( 10.1-160mm )
Ống PITOT Loại L KIMO TPL-03-200 (Ø3mm/ 200mm)
Bộ ghi điện áp Hioki LR5043
Thước đo độ dày sơn ướt INSIZE 4845-2 (25-3000μm)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc HT-9815
Dung dịch hiệu chuẩn pH 10.01 Adwa AD7010
Đồng hồ vạn năng SANWA PM7a
Thước đo sâu cơ khí Mitutoyo 527-101 (0-150mm)
Panme đo trong INSIZE 3220-75 (50-75mm)
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 2000A
Cuộn dây điện tự rút 10m Sankyo SCS-310(10m)
Vòng chuẩn MITUTOYO 177-133 (Ø17mm)
Đồng hồ đo lực căng Teclock DTN-100
Máy đo nồng độ cồn Alcofind AF-23
Máy đếm hạt tiểu phân trong không khí PCE PCO 1
Đầu đo nhiệt độ TENMARS TM-185P
Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc Mastech MS6208A
Đồng hồ đo độ dày ống Teclock TPM-617 (10mm)
Máy đo độ dày siêu âm Landtek TM-8818
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2009R
Đồng hồ vạn năng Hioki DT4221
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-181-30(0-150mm)
Máy đo khí CO2 Lutron GC-2028
Thiết bị đo độ ồn Tenmars ST-109R (30~130dB)
Ampe kìm đo điện AC DC Hioki CM4375-50
Đồng hồ vạn năng FLUKE 116
Máy đo độ dày lớp sơn Uni-t UT343E
Nhiệt ẩm kế Elitech RCW-800
Giá chuẩn dùng cho máy đo độ nhám PCE-RT2000-Teststand
Thiết bị đo công suất SEW PM-15
Máy đo môi trường đa năng PCE CMM 5
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ KIMO LV111
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8126
Máy đo bề dày lớp phủ Amittari AC-112AS
Cuộn dây hơi tự rút Toptul KHAP1010E
Đồng hồ vạn năng TENMARS TM-86
Đồng hồ đo lỗ Teclock MT-4N (2.7~4.3mm) 
