Kìm đo độ cứng kim loại Hst W-BB75 (18~100HRE)
Hãng sản xuất: Hst
Model: W-BB75
Xuất xứ: China (Trung Quốc)
Bảo hành: 12 tháng
Chất liệu: Đồng thau mềm, đồng đỏ
Dải đo độ cứng: 18~100 HRE
Kích cỡ mẫu (mm): Độ dày 0.6-6, đường kính trong >10
Máy đo độ cứng hợp kim đồng Webster WB75 được làm bằng chất liệu cứng cáp, chịu được va chạm giúp sản bền lâu, chống mài mòn sau thời gian sử dụng. Đã qua kiểm định nghiêm ngặt đáp ứng được những yêu cầu về mẫu mã, chất lượng cũng như đảm bảo sự yên tâm cho người sử dụng.
Ứng dựng: Đo độ cứng các hợp kim đồng, đồng mềm như đồng ủ

Bơm chân không 2 cấp Super Stars ST-2BM ( dùng điện)
Đồng hồ so Mitutoyo 2046S-80 (10mm/0,01mm)
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-118(200mm, 0.02mm)
Ampe kìm KYORITSU 2200R
Checker Đo Photpho Thang Thấp Cho Bể Cá Nước Mặn HI736( 0 đến 200 ppb)
Đồng hồ đo độ lệch trục khuỷu TECLOCK TM-106YS (99~113mm/0.01mm)(Có nam châm)
Máy đo độ dày lớp phủ Huatec TG-2100NF
Máy đo tốc độ vòng quay kiểu tiếp xúc và lasez EXTECH 461995
Máy đo khoảng cách laser STANLEY TLM165 (50m)
Máy đo điện trở cách điện FLUKE 1503 (1000V, 2GΩ)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Tenmars YF-160A
Đồng hồ đo độ dày Teclock SM-130 (50mm)
Panme đo độ sâu cơ khí INSIZE 3240-150S
Máy đo khí đơn Senko SGTP-H2S
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3552BT
Bơm định lượng Hanna BL10-2 (10.8L/h)
Đồng hồ đo vòng tua PET-1010
Đầu dò nhiệt độ Center TP-K03 (-50°C ~ +400°C, Type K)
Máy đo nhiệt độ Benetech GM300(-50-450℃)
Đồng hồ đo lực kéo đẩy Teclock PPN-705-5 (0.4N~5N/0.05N)
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 1040S
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT136C+ (1000V; 10A)
Đồng hồ đo lực căng Teclock DT-30G ( 3gf – 30gf )
Đầu dò nhiệt độ kiểu K Uni-T UT-T04 (600°C)
Màn hình LED hiển thị độ ẩm, nhiệt độ PCE G 2
Bàn rà chuẩn INSIZE 6900-044 (400 x 400 x 60 mm) 


